Ngữ pháp N3 – Mẫu câu (61-70)

61.~だけあって: Quả đúng là, tương xứng với

Giải thích: Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả

62.~だらけ~: Toàn là, chỉ là

Giải thích: Diễn tả chuyện xấu, chuyện không may

63.~っけ: Nhớ không lầm là ….đúng không?

Giải thích: Dùng trong văn nói, dùng để xác nhận lại

64.~っこない: Tuyệt đối không ~

Giải thích: っこない: tuyệt đối không ~, chắc chắn không ~

Chú ý:
Thường dùng trong hội thoại
Thể hiện sự phán đoán mang tính chủ quan của người nói

65.~っぱい: Thấy như là ~

Giải thích: Cảm thấy như là, thấy như là; Dễ làm

Chú ý:
Chỉ dùng với thể Nっぱい và Aいっぱい
Dùng để nói đặc tính của sự vật
Thường không có sự lặp đi, lặp lại nhiều lần
Dùng để nói những việc không tốt
Chỉ cùng với thể V-ますっぱい

66.~ついでに: Nhân tiện ~

Giải thích: Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện

Chú ý:
Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm việc khác.

67.~つつ: Trong khi ~

Giải thích:
Đang, trong khi
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật.

Chú ý:
Chỉ dùng với thế V-ます形つつ
Dùng nhiều trong viết, do cách nói hơi cứng
Ý nghĩa giống với~ながら
Hành động đằng sau つつlà hành động chính
Giống với mẫu~つつも
Dùng trong văn nói và lối nói nghiêm túc

68. ~つつある:  Dần dần đang

Giải thích: Chủ yếu dùng trong văn viết

69.~つつも: Dù là ~

Giải thích:
Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết…..nhưng…, hay dù biết là không tốt nhưng vẫn…. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.

Chú ý:
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật
Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc

70. ~ていらい~(て以来): Kể từ, suốt từ ~

Giải thích: Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ

Chú ý:
以来Có thể đi sau danh từ và có ý nghĩa là “kể từ”, “suốt từ”
私は入会社以来、一日も休んでいない。Từ ngày đi làm tôi chưa nghĩ ngày nào

Dạy tiếng Nhật Bản

7515 Lượt xem