Ngữ pháp N3 – Mẫu câu (81-90)

81.~といえば/~というと~: Nói về ~

Giải thích: Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến

82. ~といったら~: Nói đến~

Giải thích: Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực)

83.~といっても(~と言っても): Dù nói là…..nhưng

Giải thích: Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau.

84.~としたら~: Nếu…

Giải thích: Diễn tả một hay nhiều giả định

85. ~とともに~: Cùng với…, đi kèm với…, càng….càng

86.~ないことには~: nếu không…..

Giải thích: Vế sau là câu mang ý phủ định

87.~ながら(も): ấy thế mà ~, tuy nhiên ~

Giải thích: Cách biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.

88.~など/なんか/なんて~: Cỡ như, đến như, chẳng hạn như…..

Giải thích:
Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giả thấp
Dùng khi nói mang tính phủ định, hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm

89.~にあって~: vì…..

Giải thích: Thể hiện ý nghĩa dực theo tình huống đã được đề cập ở đó…..

90.~において~: Ở, trong, tại….

Giải thích: Chỉ tình huống, chỉ phạm vi

 

 Dạy tiếng Nhật Bản

6764 Lượt xem