Ngữ pháp N3 – Mẫu câu (91-100)

91.~におうじて(~に応じて): Tùy theo, dựa theo

Giải thích: Phụ thuộc vào…, tùy theo…., biểu thị sự việc sau thay đổi tùy thuộc vào sự thay đổi đằng trước

92.~における~ : Tại , trong , ở……

Giải thích: Chỉ địa điểm thời gian và dùng để bổ nghĩa cho danh từ

93.~にかかわらず~: Bất chấp…, không liên quan….

Giải thích: Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác.

94.~にかわって~: Thay cho ~

Giải thích: Thay thế cho, thay mặt cho ai đó

95.~にかんする/~にかんして : Liên quan đến

Giải thích: Liên quan đến việc….

96.~にしたがって~: Cùng với…, dựa theo….

Giải thích: 
Cùng với… Nếu có một việc nào đó thay đổi thì sẽ có một việc khác cùng thay đổi với việc đó. Cả vế trước và vế sau đều có những từ thể hiện sự thay đổi như 増える、減る、広がる、~くなる、~になる、~てくる。 v.v… Sử dụng trong trường hợp thể hiện sự thay đổi có tính liên tục ( không sử dụng trong trường hợp chỉ thay đổi một lần)

97.~にしろ~: Dẫu là….

Giải thích: Biểu hiện điều kiện giả định nghịch tiếp : Dù cho..nhưng vẫn

98.~にすぎない: Chỉ …

Giải thích: Chỉ cỡ…, không nhiều hơn….

99.~にたいして~: Đối với….

Giải thích: Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì…..

100.~について~: Về việc…

Giải thích: Biểu thị ý nghĩa liên quan đến vấn đề gì đó

 

Dạy tiếng Nhật Bản

6680 Lượt xem