Ngữ pháp N4 – Mẫu câu (11 – 20)

11. ~かもしれない~: không chừng ~, có thể ~

 12. ~でしょう~: Có lẽ ~

 13. ~しか~ない: Chỉ ~

14. ~ておく (ておきます)~: Làm gì trước ~

 15. ~よう~: Hình như, có lẽ ~

16. ~とおもう(と思う)~: Định làm ~

17. ~つもり: Dự định ~, quyết định ~

18. ~よてい(予定): Theo dự định ~, theo kế hoạch ~

19. ~てあげる: Làm cho (ai đó)

20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~

Dạy tiếng Nhật Bản

 

14580 Lượt xem