Ngữ pháp N5 – Mẫu câu (01 – 10)

1 . ~  は ~ : thì, là, ở

2. ~も~ : cũng, đến mức, đến cả

3 . ~ で~ : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)

4. ~ に/ へ ~ : chỉ hướng, địa điểm, thời điểm

5. ~ ~ : vào, vào lúc

6. ~ を ~ : chỉ đối tượng của hành động

7. ~ と ~ : với

8.~ ~ : cho ~, từ ~

9. ~と~ : và

10. ~ が~ : nhưng

 Dạy tiếng Nhật Bản

63885 Lượt xem