Ngữ pháp N5 – Mẫu câu (11 – 20)

11.~  から ~ : từ ~ đến ~

12. ~あまり~ない ~ : không ~ lắm

13. : ~ 全然~ない ~: hoàn toàn ~ không.

14. ~なかなか~ない: mãi mà, mãi mới

15. ~ ませんか~ :Anh/ chị cùng …. với tôi không?

16. ~があります~: Có

17. ~がいます~:Có

18. ~ 動詞+ 数量 ~: Tương ứng với động từ chỉ số lượng

19. ~に~回: Làm ~ lần trong khoảng thời gian.

20. ~ましょう~: chúng ta hãy cùng ~

Dạy tiếng Nhật Bản

19631 Lượt xem