Tiếng Nhật N3

1. 彼はそのことについて知っているふりをしているが、本当は知らないと思う。
Kare wa sono koto ni tsuite shitte iru furi wo shite iru ga, hontou wa shiranai to omou.
Anh ta tỏ ra là biết về điều đấy, nhưng tôi nghĩ thực ra chả biết gì cả đâu

Tiếng Nhật N3

としたら(~to shitara) Ý nghĩa: Nếu mà~, Nếu nghĩ từ ~ thì Cách dùng: V, A-i, A-na, N dạng thông thường+としたら. Ví dụ 1. 留学するとしたら、日本に行きたい と 思っていました。 Ryuugaku suru to shitara, […]

Tiếng Nhật N3

1. 山本氏は大使として中国に派遣された。
Yamamoto-shi wa taishi to shite Chuugoku ni haken sareta.
Ông Yamamoto đã được phái sang Trung Quốc với vai trò là một đại sứ.