[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Các loại trợ từ cho hành động

Học tiếng Nhật – Các loại trợ từ cho hành động trong ngữ pháp tiếng Nhật

Trợ từ biểu thị tác động trực tiếp của hành động – 「を」

おみずを のみます。 Tôi uống nước.

Trợ từ biểu thị địa điểm diễn ra hành động. 「で」

としょかんで しゅくだいを します。 Tôi làm bài tập về nhà ở thư viện.

Mẫu câu biểu thị ý nghĩa mời mọc, rủ rê. Thường có đi kèm với 「いっしょに」

いっしょに コーヒーへ 行きませんか。 Bạn có đi uống cafe với tôi không?

Mẫu câu biểu thị lời đề nghị cùng làm gì, mang thái độ chủ động của người nói.

また あした 会いましょう。Hẹn ngày mai gặp.

Cách dùng trợ từ cho hành động trong ngữ pháp tiếng Nhật

Đoạn hội thoại mẫu về cách dùng trợ từ cho hành động trong ngữ pháp tiếng Nhật

 

Học tiếng Nhật Bản

2369 Lượt xem