Ngữ pháp tiếng Nhật N3: くせに(~kuse ni)

くせに(~kuse ni)
* Ý nghĩa: Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)
* Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với くせに.
* Chú ý: ít khi dùng cho cách nói trang trọng.

Ví dụ

1. よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Yoku shiranai kuse ni, ano hito wa nan demo setsumei shitagaru.
Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.

2. 彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Kare wa wakai kuse ni sugu tsukareta to iu.
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.

3. 父は下手なくせにカラオケが大好きなんです。
Chichi wa heta na kuse ni karaoke ga daisuki nan desu.
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.

4. 彼は学生のくせに高級車に乗っている。
Kare wa gakusei no kuse ni koukyuusha ni notte iru>
Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.

Toàn bộ Ngữ Pháp N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/ngu-phap-n3

Toàn bộ Hán tự N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/han-tu-n3

Toàn bộ Từ vựng N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/tu-vung-n3

Toàn bộ phần luyện nghe N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/luyen-nghe-n3

3390 Lượt xem