Ngữ pháp tiếng Nhật N3: としたら(~to shitara)

としたら(~to shitara)
Ý nghĩa: Nếu mà~, Nếu nghĩ từ ~ thì
Cách dùng: V, A-i, A-na, N dạng thông thường+としたら.

Ví dụ
1. 留学するとしたら、日本に行きたい 思っていました。
Ryuugaku suru to shitara, Nihon ni ikitai to omotte imashita.
Nếu mà đi du học, tôi đã định đi Nhật.

2. もし、もう一度生まれ変われる たら、男と女とどちらがいいですか。
Moshi, mou ichido umare-kawareru to shitara, otoko to onna to dochira ga ii desu ka?
Giả sử là, nếu được sinh ra lần nữa, bạn thích là con trai hay con gái?

3. 予定どおりだとすれば、飛行機は 9時に着くはずだ。
Yotei doori da to sureba hikouki wa 9ji ni tsuku hazu da.
Nếu mà như kế hoạch thì máy bay phải đến lúc 9h rồi.

4. 足の悪い人が地下鉄を利用する たら、どんな設備が必要だろうか。
Ashi no warui hito fa chikatetsu wo riyou suru to shitara, donna setsubi ga hitsuyou darou ka.
Nếu người bị tật về chân sử dụng tàu điện ngầm thì cần loại thiết bị như thế nào nhỉ.

5. この冷蔵庫はもう修理は無理ですね. 修理が無理だとしたら、新しいのを うしかないね。
Kono reizouko wa mou shuuri wa muri desu ne. Shuuri ga muri da to shitara, atarashii no wo kau shika nai ne.
Cái tủ lạnh này đã không sửa được nữa nhỉ? Nếu mà không sửa được thì chỉ có cách mua cái mới nhỉ.

6. 電話を掛けても、出ないとすれば, 彼はもう出かけたのでしょう。
Denwa wo kakete mo denai to sureba kara wa mou dekaketa no deshou.
Dù gọi điện mà anh ta không ra thì chắc là đã ra ngoài rồi.

 

Toàn bộ Ngữ Pháp N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/ngu-phap-n3

Toàn bộ Hán tự N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/han-tu-n3

Toàn bộ Từ vựng N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/tu-vung-n3

Toàn bộ phần luyện nghe N3:

http://daytiengnhatban.com/n3/luyen-nghe-n3

2759 Lượt xem