Ngữ pháp N2 – Mẫu câu (21- 30)

21. ~まんいち(~万一): Nếu lỡ trong trường hợp…..

22.~あえて~: Dám….

23.~がてら~: Nhân tiện …

24.~にかけては/~にかけても: Về, nếu nói về, dù nói về….

25.~かねない~: Có lẽ

26. ~からなる(成る): Tạo thành từ, hình thành từ

27. ~ないですむ(~ないで済む): Xong rồi…không, đủ rồi…không

28. ~わけにはいかない~: Không thể, không thể nhưng….

29. ~ないわけにはいかない~: Có thể, phải…

30. ~たうえで~(~た上で): Xong……… rồi, về mặt……

 Dạy tiếng Nhật Bản

10454 Lượt xem