Ngữ pháp N4 – Mẫu câu (21 – 30)

21. ~てもらう~: Được làm cho ~

 22. ~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không?

23. ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)

24. V禁止(きんし) : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)

25. ~V可能形(かのうけい): Động từ thể khả năng (Có thể làm)

26. ~V使役( しえき): Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)

27. ~V使役受身(しえきうけみ): Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)

28. ~なさい~: Hãy làm …. đi

29. ~ても (V/ A/ N) : Ngay cả khi, thậm chí, có thể….

30.~てしまう~: …..Xong, lỡ làm….

 Dạy tiếng Nhật Bản

17708 Lượt xem