Ngữ pháp N5 – Mẫu câu (21 – 30)

21. ~ ましょうか?~ :Tôi ~ hộ cho anh nhé

 22. ~ がほしい: Muốn:

 23. ~たい~: Muốn

 24. ~へ~を~に行: Đi đến….để làm gì

 25. ~てください~: Hãy

 26.~ ないてください: ( xin ) đừng / không

 27. ~ てもいいです~: Làm ~ được:

 28. ~ てはいけません~: Không được làm ~

 29. ~ なくてもいいです~:Không phải, không cần ~ cũng được

 30. ~ なければなりません~: Phải ~

 Hỗ trợ học Hán tự

20614 Lượt xem