Ngữ pháp N5 – Mẫu câu (31 – 40)

31. ~ないといけない~: Phải ~

32. ~ なくちゃいけない~: Không thể không (phải)

33. ~だけ~: Chỉ ~

34. ~から~: Vì ~

35. ~のが~: Danh từ hóa động từ

 36. ~のを~: Danh từ hóa động từ

37. ~のは~ : Danh từ hóa động từ

38. ~もう~ました~: Đã làm gì ~

 39. ~まだ~ていません。: Vẫn chưa làm ~

40. ~より~: So với…

  Dạy tiếng Nhật Bản

15851 Lượt xem