[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (05 – 10)

5. Trạng từ わくわく(wakuwaku)

 6. Trạng từ どきどき (dokidoki)

7. Trạng từ はらはら(Harahara)

8.Trạng từ ぞくぞく(zokuzoku)

9.  Trạng từ ほっと (Hotto)

10. Trạng từ すっきり(sukkiri)

 Học tiếng Nhật Bản

2605 Lượt xem