[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (05 – 10)

5. Trạng từ わくわく(wakuwaku)

 6. Trạng từ どきどき (dokidoki)

7. Trạng từ はらはら(Harahara)

8.Trạng từ ぞくぞく(zokuzoku)

9.  Trạng từ ほっと (Hotto)

10. Trạng từ すっきり(sukkiri)

 Học tiếng Nhật Bản

19:40:10, 19-09-2014
3483 Lượt xem