[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (11-15)

11. Trạng từ がっかり(gakkari)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng thất vọng vì những điều mong đợi không theo ý muốn.

Ví dụ:

12.Trạng từ はっと(Hatto)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên vì có việc gì đó xảy ra ngoài dự kiến, hoặc bất thình lình nhận ra chuyện gì đó.

Ví dụ: 

13. Trạng từ ぎょっと (gyotto)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng bất an, sợ hãi hay ngạc nhiên khi có chuyện gì đó đột ngột xảy ra.

Ví dụ:

14. Trạng từ うきうき (ukiuki)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng khôn xiết.

Ví dụ:

15. Trạng từ いそいそ (isoiso)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng chờ đón việc gì đó và diễn tả động tác nhẹ nhàng.

Ví dụ:

Học tiếng Nhật Bản

2283 Lượt xem