[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ “tượng thanh, tượng hình” (16-20)

16. Trạng từ そわそわ (sowasowa)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng không ổn định, mất bình tĩnh do lo lắng về điều gì đó.

17. Trạng từ おどおど(odoodo)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lo sợ, bất an, thiếu tự tin.

 18. Trạng từ びくびく(bikubiku)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng rụt rè, nhút nhát, lo sợ, không bình tĩnh do xảy ra những chuyện mà mình không mong đợi.

 19. Trạng từ おろおろ(orooro)

Thường đi với ~する (suru) dùng để diễn tả tâm trạng hốt hoảng không biết phải làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc, buồn chán.

20. Trạng từ まごまご (magomago)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả tâm trạng lúng túng, bối rối vì không biết cách làm hoặc không biết cách để đi đến 1 nơi nào đó.

Học tiếng Nhật Bản

2853 Lượt xem