[Từ vựng tiếng Nhật] – Liên quan đến chữ Sinh

Những chữ liên quan đến chữ Sinh

  •  わたしは がくせいです。
    Watashi wa gakusei desu.: tôi là Học sinh
  •  がくせいが 10にん います。
    Gakusei ga 10-nin います.: có 10 học sinh
  •  来年大学生になります。
    らいねん だいがくせいに なります。năm tới sẽ thành sinh viên
  •  学生の時、勉強しながらアルバイトしました。
    がくせいのとき、べんきょうしながら アルバイトしました。Khi còn là học sinh, vừa đi học vừa làm thêm

関連語彙: Từ vựng liên quan

小学生(しょうがくせい)  Học sinh tiểu học

中学生(ちゅうがくせい) Học sinh trung học

高校生(こうこうせい) Học sinh phổ thông

大学生(だいがくせい) Sinh viên

大学院生(だいがくいんせい) cao học

専門学校生(せんもんがっこうせい) sinh viên trường chuyên môn

留学生(りゅうがくせい) Du học sinh

研修生(けんしゅうせい) Nghiên cứu sinh

 

2033 Lượt xem