Nihongo so matome n3 ngữ pháp Tuần 6 ngày 1

Nihongo so matome n3 ngữ pháp Tuần 6 ngày 1

I. Mẫu もし~たなら~(moshi~ ta nara~)

* Ý nghĩa: Nếu đã ~ thì~
* Cách dùng: もし+ Vた/ Aiかった/ Anaだった/ Nだった + (な)ら

Ví dụ

1. もし試験を受けていたなら、合格していたと思う。
Moshi shiken wo ukete ita nara, goukaku shite ita to omou.
Nếu đã tham dự kỳ thi thì tôi nghĩ rằng đã đỗ rồi.

2. もし彼が社長でなかったなら、会社はつぶれていたと思う。
Moshi kare ga shachou denakatta nara, kaisha wa tsuburete ita to omou.
Nếu anh ấy không phải là giám đốc thì tôi nghĩ rằng công ty đã phá sản rồi.

3. もし留学しなかったなら、今頃は国で結婚しているだろう。
Moshi ryuugaku shinakatta nara, imagoro kuni de kekkon shite iru darou.
Nếu không đi du học thì có lẽ bây giờ tôi đã kết hôn ở trong nước rồi.

II. Mẫu もし~としても(moshi ~ toshite mo)

* Ý nghĩa: Cho dù là~. Hay sử dụng cho trường hợp có khả năng thực hiện thấp.
* Cách dùng: もし + V/Ai/Ana/N (thể ngắn) + と しても/ と したって

Ví dụ

1. もし休みが取れたとしても、旅行に行かない。
Moshi yasumi ga toreta to shite mo, ryokou ni ikanai.
Cho dù có được nghỉ phép thì cũng không đi du lịch.

2. もしお金が沢山あったとしても、そんなものは買わない。
Moshi okane ga takusan atta to shite mo sonna mono wa kawanai.
Thậm chí là có nhiều tiền thì tớ cũng chẳng mua đồ như thế đâu.

III. Mẫu もしも~なら (moshimo ~ nara)

* Ý nghĩa: nếu; giả sử; ví như
* Cách dùng:
もしも + V/ Ai /Ana/ N (thể ngắn) + なら
もしも + Ana/ N + なら
もしも + V/ Ai /Ana/ N (thể たら)~
もしも + V/ Ai /Ana/ N + ても/でも

Ví dụ

1. もしも生まれ変われるなら、男になりたい。
Moshimo umare kawareru nara, otoko ni naritai.
Nếu được sinh ra 1 lần nữa thì muốn được làm con trai.

2.もしも地震が起きても、この家、丈夫だから倒れない。
Moshimo jishin ga okitemo, kono ie, joubu dakara taorenai.
Cho dù là có động đất, thì căn nhà này vì chắn chắn nên không thể đổ được.

3. もしもの事があっても覚悟はしている.
Moshimo no koto ga atte mo kakugo wa shite iru.
Tôi đã chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.

2536 Lượt xem