Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 5

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 5

I. Mẫu Nの(no) hoặc V普通形(futsuukei) + ~ように (~you ni. . .)

Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図のように~ (zu no you ni…: theo như sơ đồ)

Ví dụ

1. 皆様ご存じのように、試験の内容が変わります。(= 知っている内容と同じで)
Minna-sama go-zonji no you ni, shiken no naiyou ga kawarimashita. (= Shitte iru naiyou to onaji de)
As you are aware, the content of the exam will change.
Như các bạn đã biết, nội dung của kỳ thi sẽ thay đổi.

2. ここに書いてあるように、今度の木曜日、授業は午前中だけ で す。(=書いてある内容と同じで)
Koko ni kaite aru you ni, kondo no mokuyoubi, jugyou wa gozenchuu dake desu. (=Kaite aru naiyou to onaji de)
As is written here, there will be morning classes only next Thursday.
Như được viết ở đây, thứ 5 tới chỉ học nguyên buổi sáng.

3. 前にお話したように、来年から授業料が値上がりします.( =前に話した内容と同じで)
Mae ni o-hanashi-shita you ni, rainen kara jugyouryou ga ne-agari-shimasu. (=Mae ni hanashita naiyou to onaji de)
As I informed you earlier, the tuition fees will go up next year.
Như tôi đã thông báo hôm trước, học phí sẽ tăng vào năm tới.

II. Mẫu Vる(V-ru) hoặc Vない(V-nai) + ~ように (~you ni. . .)

Dùng để thể hiện mệnh lệnh, yêu cầu 1 cách nhẹ nhàng. .
Các bạn còn nhớ hôm trước ở mẫu ようにする (~you ni suru), Say cũng có nói qua rùi. Mẫu ようにしてください (~you ni shite kudasai) cũng là 1 cách nói thuộc về mẫu đang được giới thiệu này

Ví dụ

1. 明日はもっと早く来るように。(=来なさい)
Ashita wa motto hayaku kuru you ni.
Please come much earlier tomorrow.
Ngày mai nhớ đến sớm đó.

2.ここで、タバコを吸わないように。(=吸わないでください)
Koko de, tabako wo suwanai you ni. (= suwanaide kudasai)
Please do not smoke here.
Vui lòng không hút thuốc ở đây.

III. Vます(V-masu)/ Vません(V-masen)/ Vれます(V-remasu) + ように (~you ni. . .)

dùng để diễn tả mong ước; khát vọng; ước vọng; nguyện vọng; khao khát.
Chẳng hạn như là 勝ちますように(kachimasu you ni)、勝てますように(katemasu you ni)、負けませんように(makemasen you ni)

Ví dụ

1. 合格しますように(=合格する事を望んでいます)
Goukaku shimasu you ni. (=goukaku suru koto wo nozonde imasu)
I hope I will pass the exam.
Tôi hy vọng tôi sẽ vượt qua kỳ thi.

2.母の病気が治りますように。(=治ることを望んでいます)
Haha no byouki ga naorimasu you ni (=naoru koto wo nozonde imasu)
I hope my mother will get better soon.
Mình hy vọng mẹ sẽ sớm khỏi bệnh.

3.インフルエンザにかかりませんように。(=かからない事を望んでいます)
Infuruenza (nfluenza) ni kakarimasen you ni. (=kakaranai koto wo nozonde imasu)
I hope I won’t get the flu.
Tôi hy vọng tôi sẽ không bị cúm.

 

[Tuần 1]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~Vれている, ~Vれた, ~Vせてください

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~Vないと, ~Vちゃった, ~Vとく

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~みたい, ~らしい, ~っぽい

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ように

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~ように

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vようと思う, ~Vようとする

7. Ngày thứ bảy
__ –> Bài tập tổng hợp

[Tuần 2]

1. Ngày thứ nhất

__ –> Lý thuyết: ~ばかり, N だけしか ~ない, ~さえ/ ~でさえ, ~こそ/ ~からこそ

2. Ngày thứ hai

__ –> Lý thuyết: ~に関して, ~について, ~によると, ~によって

3. Ngày thứ ba

__ –> Lý thuyết: ~さ, ~み, ~こと, ~の

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~という

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~というより, ~ というと, ~と い っても

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vてごらん, ~ように言う, ~Vるなと, ~Vてくれと

[Tuần 3]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ても, ~Vずに,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~として, ~にしては, ~にしても, ~としたら

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~つもり, ~はずだ, ~べき, ~たものだ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~たびに, ~ついでに, ~たとたん, ~最中に

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~とおり, ~まま, ~っぱなし, ~きり

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~がる, ~てほしい, ~ふりをする

[Tuần 4]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~にとって, ~わりには, ~くせに, ~なんか

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~おかげで, ~せいで, ~にかわって, ~かわりに

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~くらい, ~ほど, ~ば~ほど, ~ほど~はない

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ことはない, ~ということだ, ~ことだ, ~ことか

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~っけ, ~しかない, ~んだって, ~んだもん

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~つまり, ~そのため, ~その結果, ~なぜなら

[Tuần 5]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ばかりか, ~はもちろん/ ~はもとより, ~に比べて, ~に対して

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~あげる, ~きれない, ~かけ, ~たて

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たらいいなあ, ~ばよかった, ~ば~のに, ~かなあ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~まで, N~まで, ~から~にかけて, において

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: たとえ~ても, もしかすると~かもしれない, 必ずしも~とは限らない, まるで~よう

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~だけど, ~ですから, ~ところが, ~ところで

[Tuần 6]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: もし~たなら~, もし~としても, もしも~なら,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~ことになっている, ~ことにしている, ~ことは~が…, ~ないことはない

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たところ, ~ところだった, ~てはじめて, ~うちに,

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~わけだ, ~わけではない, ~わけがない, ~わけにはいかない

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: けっして~ない, まったく~ない, ~めったにない, 少しも~ない

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: それと~, それとも, その上,
N3_Page_023

5044 Lượt xem