Cách dùng 助数詞 trong câu

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 2\
11. あさって (asatte): ngày kia, ngày mốt
Ví dụ: あさっては土曜日(どようび)です。Ngày mốt là thứ bảy.

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 1
Chú thích: Đối với mỗi từ, cách đọc bằng hiragana và romaji được để trong ngoặc cạnh chữ kanji. Những từ không dùng kanji thì có chú thích cách đọ

[Hán tự tiếng Nhật] - Hán tự N1 (01-50)

851 衷 … trung … チュウ … … ở giữa … inmost, heart, mind, inside
852 塚 … trủng … チョウ -ヅ … つか … đống đất … hillock, mound
853 徴 … trưng … チョウ チ … しるし … đặc trưng, tượng trưng … indications,

Tiếng Nhật N3

Tổng hợp tất cả mẫu ngữ pháp N3 Link chi tiết từng mẫu Ngữ Pháp N3 1  >>>    ~たばかり 2  >>>   ~ようになる 3  >>> ~ことになる 4  >>> ~とても~ない […]

[Hán tự tiếng Nhật] - Hán tự N1 (01-50)

851 衷 … trung … チュウ … … ở giữa … inmost, heart, mind, inside
852 塚 … trủng … チョウ -ヅ … つか … đống đất … hillock, mound
853 徴 … trưng … チョウ チ … しるし … đặc trưng, tượng trưng … indications, sign,

[Hán tự tiếng Nhật] - Hán tự N1 (01-50)

801 井 … tỉnh … セイ ショウ … … giếng … well, well crib, town, community
802 浄 … tịnh … ジョウ セイ … きよ.める きよ.い … thanh tịnh … clean, purify, cleanse, exorcise, Manchu Dynasty