Tiếng Nhật N3

31. ~はじめる~(~始める):Sẽ bắt đầu
32. ~むしろ~: Trái lại, ngược lại
33. ~せえ~: Đến cả, thậm chí ~

tinh tu cua dong tu

101 寒 … hàn  … カン サム. … … lạnh
102 限 … hạn  … ゲン … かぎ.る かぎ.り -かぎ.り … giới hạn, hữu hạn, hạn độ
103 降 … hàng  … コウ ゴ クダ. … お.りる お.ろす

jlpt n3

51. 泡 あわ Bọt ,bong bóng
52 .合わせる あわせる Tham gia với nhau,đoàn kết
53 .哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực

Tiếng Nhật N3

11. ~ばかり: Chỉ toàn là ~
12. ~は~でゆうめい(は~で有名): Nổi tiếng với ~, vì ~
13. ~Nをはじめ(Nを初め~):Trước tiên là ~, trước hết là ~

doc chu kanji

1 .貧 … bần  … ヒン ビン … まず.しい … bần cùng
2 .報 … báo  … ホウ … むく.いる … báo cáo, báo thù, báo đáp
3 .抱 … bão  … ホウ カカ.エ … だ.く いだ.く … ôm, hoài bão

Tiếng Nhật N3

1. ~たばかり~ : Vừa mới ~
2. ~ようになる~: Trở nên ~, trở thành ~
3. ~ことになる~: Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~