[Học tiếng Nhật] - Tổng hợp ngữ Pháp N4

51.~もの~: Vì Giải thích: Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc […]

[Học tiếng Nhật] - Tổng hợp ngữ Pháp N4

21. ~てもらう~: Được làm cho ~
22. ~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không?
23. ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)

[Ngữ pháp tiếng Nhật] - Ngữ pháp N4 - Mẫu câu (21 - 30)

1. ~てみる~: Thử làm ~
2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là