N4 | Dạy Tiếng Nhật Bản | Page 2
[Học tiếng Nhật] - Tổng hợp ngữ Pháp N4

21. ~てもらう~: Được làm cho ~
22. ~ていただけませんか?: Cho tôi ~ có được không?
23. ~V受身(うけみ): Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)

[Học tiếng Nhật] - Tổng hợp ngữ Pháp N4

51 動 … động… ドウ ウゴ.カ … うご.く … hoạt động, chuyển động
52 用 … dụng… ヨウ モチ.イ … sử dụng, dụng cụ, công dụng
53 洋 … dương … ヨ … … đại dương, tây dương

Học hán tự 200 kanji it net nhat

1. 駅 … dịch … エキ … … ga
2. 店 … điếm  … テン … みせ たな … cửa hàng, tửu điếm
3. 田 … điền  … デン … … điền viên, tá điền

[Từ vựng tiếng Nhật] - Từ vựng N4 (100 - 150)

1. 田舎 いなか Quê hương
2. 祈る いのる Cầu nguyện
3. いらっしゃる Đến ,đi,ở

[Ngữ pháp tiếng Nhật] - Ngữ pháp N4 - Mẫu câu (21 - 30)

1. ~てみる~: Thử làm ~
2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là