Cách dùng 助数詞 trong câu

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 2\
11. あさって (asatte): ngày kia, ngày mốt
Ví dụ: あさっては土曜日(どようび)です。Ngày mốt là thứ bảy.

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 1
Chú thích: Đối với mỗi từ, cách đọc bằng hiragana và romaji được để trong ngoặc cạnh chữ kanji. Những từ không dùng kanji thì có chú thích cách đọ

Học hán tự 200 kanji it net nhat

[18:20:02] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 白 百 日
[18:22:06] *** Call ended, duration 17:36 ***
[18:22:10] *** Group call ***

luyen nghe N5 qua video

~は Thì, là, ở
~も Cũng, đến mức, đến cả
~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

451 名前 なまえ Họ tên
452 習う ならう Học tập
453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

401 デパート Căn hộ
402 でも Nhưng
403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

301 水曜日 すいようび Thứ 4
302 吸う すう Hút ,hít
303 スカート Cái váy

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

251 今月 こんげつ Tháng này
252 今週 こんしゅう Tuần này
253 こんな Chuyện này