Cách dùng 助数詞 trong câu

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 2\
11. あさって (asatte): ngày kia, ngày mốt
Ví dụ: あさっては土曜日(どようび)です。Ngày mốt là thứ bảy.

Từ vựng N5 tiếng nhật Phần 1
Chú thích: Đối với mỗi từ, cách đọc bằng hiragana và romaji được để trong ngoặc cạnh chữ kanji. Những từ không dùng kanji thì có chú thích cách đọ

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

451 名前 なまえ Họ tên
452 習う ならう Học tập
453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

401 デパート Căn hộ
402 でも Nhưng
403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

301 水曜日 すいようび Thứ 4
302 吸う すう Hút ,hít
303 スカート Cái váy

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

251 今月 こんげつ Tháng này
252 今週 こんしゅう Tuần này
253 こんな Chuyện này

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 - 150)

201 金曜日 きんようび Thứ 6
202 薬 くすり Thuốc uống
203 ください Xin hãy