Học hán tự 200 kanji it net nhat

1. 峠 … đèo … “”””” … とうげ … đèo
2 .塀 … biên … ヘイ ベイ … … hàng rào
3 .匁 … chỉ … … もんめ め ひゃくめ … <đơn vị đo khối lượng>

luyen nghe N1

1 .堂々 どうどう Lộng lẫy, hoành tráng, ấn tượng
2 .内乱 ないらん Nội loạn, loạn bên trong
3 .内陸 ないりく Nội địa

Học hán tự 200 kanji it net nhat

1 .欧 … âu … オウ ハ. … うた.う … châu âu
2 .幼 … ấu … ヨウ オサナ. … ””’ … ấu trĩ, thơ ấu
3 .波 … ba … ハ ナ … ””’ … sóng, phong ba

doc chu kanji

1 .貧 … bần  … ヒン ビン … まず.しい … bần cùng
2 .報 … báo  … ホウ … むく.いる … báo cáo, báo thù, báo đáp
3 .抱 … bão  … ホウ カカ.エ … だ.く いだ.く … ôm, hoài bão

Học hán tự 200 kanji it net nhat

1. 駅 … dịch … エキ … … ga
2. 店 … điếm  … テン … みせ たな … cửa hàng, tửu điếm
3. 田 … điền  … デン … … điền viên, tá điền

Học hán tự 200 kanji it net nhat

1 北 … bắc  … ホク キ … phương bắc
2 百 … bách  … ヒャク ビャク モ … trăm, bách niên
3 白 … bạch … ハク ビャク シロ.… しろ しら- .. thanh bạch, bạch sắc

Từ vựng N2 - p1 (01-50)

1. あいかわらず Như thường lệ ,giống như
2 . アイデア/アイディア Ý tưởng
3 . あいまい Mơ hồ ,không rõ ràng

luyen nghe N2

1. ~ことにする~: Quyết định làm (không làm) gì đó
2.~ばいいのに~: Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên
3.~なかなか~ない: Khó mà làm gì, không (như thế nào)

Tiếng Nhật N3

1. ~たばかり~ : Vừa mới ~
2. ~ようになる~: Trở nên ~, trở thành ~
3. ~ことになる~: Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~

[Từ vựng tiếng Nhật] - Từ vựng N4 (100 - 150)

1. 田舎 いなか Quê hương
2. 祈る いのる Cầu nguyện
3. いらっしゃる Đến ,đi,ở

[Ngữ pháp tiếng Nhật] - Ngữ pháp N4 - Mẫu câu (21 - 30)

1. ~てみる~: Thử làm ~
2. ~によると~そうです~: Theo ~ thì nghe nói là ~
3. ~そうに/ そうな/ そうです~ : Có vẻ, trông như, nghe nói là