[Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Mùa trong năm và thời tiết”

Học tiếng Nhật bản giao tiếp chủ đề “Mùa trong năm và thời tiết”

Đó là những mùa trong năm: 季節があります。kisetsu ga ari masu
Mùa xuân, mùa hạ, 春、夏、haru , natsu ,
Mùa thu và mùa đông. 秋、冬。aki , fuyu
Mùa hè nóng. 夏は暑いです。natsu ha atsui desu
Mùa hè trời nắng. 夏には太陽が照ります。natsu ni ha taiyou ga teri masu
Chúng tôi thích đi dạo vào mùa hè. 私達は夏には好んで散歩に行きます。watashi tachi ha natsu ni ha konon de sanpo ni iki masu
Mùa đông lạnh. 冬は寒いです。fuyu ha samui desu
Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa. 冬には雪や雨が降ります。fuyu ni ha yuki ya ame ga ori masu
Chúng tôi thích ở trong nhà vào mùa đông. 私達は冬は家にいるのが好きです。watashi tachi ha fuyu ha ie ni iru no ga suki desu
Trời lạnh. 寒いです。samui desu
Trời mưa. 雨が降っています。ame ga fut te i masu
Trời gió. 風が強いです。kaze ga tsuyoi desu
Trời ấm. 暖かいです。atatakai desu
Trời nắng. 日が照っています。hi ga tet te i masu
Trời đẹp. よく晴れています。yoku hare te i masu
Hôm nay thời tiết ra sao? 今日の天気はどうですか?kyou no tenki ha dou desu ka
Hôm nay trời lạnh. 今日は寒いです。kyou ha samui desu
Hôm nay trời ấm. 今日は暖かいです。kyou ha atatakai desu

Hỗ trợ học Hán tự

7302 Lượt xem