[Tiếng Nhật giao tiếp] – Nhân xưng ngôi thứ nhất & thứ hai

1. 私=わたし/わたくし=watashi/ watakushi

2. あなた=anata

3. 君=きみ=kimi

 4. 私=わたくし=watakushi

5. 僕=ぼく=boku

6. あたし=atashi

7. 俺=おれ=ore

8. お前=おまえ=omae

9. 手前=てまえ=temae, hay てめえ = temee

10. わし=washi

11. 我々=われわれ=wareware

12. 諸君=しょくん=shokun

 Hỗ trợ học Hán tự

4347 Lượt xem