Tiếng Nhật nihongo somatome n3 ngày thứ 6 tuần 1

Tiếng Nhật nihongo somatome n3 ngày thứ 6 tuần 1

I. Cấu trúc: Vようと思う (V-you to omou)

Với động từ V được chia ở thể 意向形(ikoukei)-thể ý hướng). Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé.
Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của người nói, quyết định đã có từ trước và bây giờ vẫn giữ quyết định đó. Thường hay gặp chia ở thể 思っています (omotte imasu) – Tôi đang nghĩ là ~

Ví dụ
1. 時間があれば、旅行をしようと思っています. (旅行するつもりです)
Jikan ga areba, ryokou wo shiyou to omotte imasu. (=ryokou suru tsumori desu)
Nếu mà có thời gian thì tôi dự định sẽ đi du lịch.

2. 日本で仕事を見つけようと思っています.
Nihon de shigoto wo mitsukeyou to motte imasu.
Tôi dự định là sẽ tìm việc tại Nhật Bản.

3. 外国で勉強しようと思っています.
Gaikoku de benkyoushiyou to omotte imasu.
Tôi dự định là sẽ học tập tại nước ngoài.

II. Cấu trúc: Vようとする(V-you to suru)

Diễn tả việc khi bắt đầu làm hành động 1 thì có hành động 2 xảy ra.

Ví dụ
1. 電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかっ た 。(=乗る動作を始めたときに)
Densha ni norou to shita toki ni, door ga shimatte norenakatta.
Lúc đang định bước lên tàu điện thì cánh cửa đóng sập lại, làm tớ không lên được.

2. あ、ポチが、あなたの靴をかもうとしているよ。(=かみそうだ)
A, pochi ga, anata no kutsu wo kamou to shite iru yo.
Ơ, có vẻ như Pochi muốn cắn giày của bạn. (Pochi là tên con chó thui)

III. Cấu trúc: Vようとしない(V-you to shinai)

Diễn tả việc không mong muốn làm gì đó.

Ví dụ
1. 彼は自分のことは何も言おうとしない。(=言うつもりがない)
Kare wa jibun no koto wa nani mo iou to shinai.
Ông ấy không có ý định nói về chính mình.

 

Trở về danh sách trong Soumatome N3

http://daytiengnhatban.com/nihongo-soumatome-n3-toan-tap/

 

[Tuần 1]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~Vれている, ~Vれた, ~Vせてください

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~Vないと, ~Vちゃった, ~Vとく

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~みたい, ~らしい, ~っぽい

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ように

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~ように

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vようと思う, ~Vようとする

7. Ngày thứ bảy
__ –> Bài tập tổng hợp

[Tuần 2]

1. Ngày thứ nhất

__ –> Lý thuyết: ~ばかり, N だけしか ~ない, ~さえ/ ~でさえ, ~こそ/ ~からこそ

2. Ngày thứ hai

__ –> Lý thuyết: ~に関して, ~について, ~によると, ~によって

3. Ngày thứ ba

__ –> Lý thuyết: ~さ, ~み, ~こと, ~の

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~という

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~というより, ~ というと, ~と い っても

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vてごらん, ~ように言う, ~Vるなと, ~Vてくれと

[Tuần 3]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ても, ~Vずに,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~として, ~にしては, ~にしても, ~としたら

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~つもり, ~はずだ, ~べき, ~たものだ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~たびに, ~ついでに, ~たとたん, ~最中に

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~とおり, ~まま, ~っぱなし, ~きり

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~がる, ~てほしい, ~ふりをする

[Tuần 4]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~にとって, ~わりには, ~くせに, ~なんか

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~おかげで, ~せいで, ~にかわって, ~かわりに

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~くらい, ~ほど, ~ば~ほど, ~ほど~はない

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ことはない, ~ということだ, ~ことだ, ~ことか

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~っけ, ~しかない, ~んだって, ~んだもん

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~つまり, ~そのため, ~その結果, ~なぜなら

[Tuần 5]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ばかりか, ~はもちろん/ ~はもとより, ~に比べて, ~に対して

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~あげる, ~きれない, ~かけ, ~たて

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たらいいなあ, ~ばよかった, ~ば~のに, ~かなあ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~まで, N~まで, ~から~にかけて, において

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: たとえ~ても, もしかすると~かもしれない, 必ずしも~とは限らない, まるで~よう

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~だけど, ~ですから, ~ところが, ~ところで

[Tuần 6]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: もし~たなら~, もし~としても, もしも~なら,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~ことになっている, ~ことにしている, ~ことは~が…, ~ないことはない

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たところ, ~ところだった, ~てはじめて, ~うちに,

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~わけだ, ~わけではない, ~わけがない, ~わけにはいかない

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: けっして~ない, まったく~ない, ~めったにない, 少しも~ない

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: それと~, それとも, その上,

4681 Lượt xem