Tiếng Nhật Somatome n3 Tuần 2 ngày 2

Tiếng Nhật Somatome n3 Tuần 2 ngày 2

I. Mẫu ~に関して(は)/~に関しても/~ に 関する N (~ni kanshite (wa)/~ni kanshite mo/ ~ni kansuru N)

Ý nghĩa: Về vấn đề…., Liên quan tới…..
Cấu trúc: 名に関して (Danh từ ni kanshite)
[文]のに関して ([bun] no ni kanshite)

Ví dụ:
1. この問題に関して、ご意見ありませんか。(=この問題 に 関係して)
Kono mondai ni kanshite, go-iken arimasen ka? (=Kono mondai ni kankei shite)
Liên quan tới vấn đề này, ai có ý kiến gì không?
II. Mẫu ~について(は)/~につき/~につ い ても/~についてのN (~ni tsuite (wa)/ ~ni tsuki/ ~ni tsuite mo/ ~ni tsuite no N)
Ý nghĩa: Về…~
Cấu trúc<名>について (Danh từ ni tsuite)

Ví dụ:
1. 日本の経済について研究しています。
Nihon no keizai ni tsuite kenkyuu shite imasu.
Đang nghiên cứu về nền kinh tế của Nhật Bản.

III. Mẫu ~によると/~によれば (~ni yoru to/ ~ni yoreba)
Ý nghĩa: Căn cứ vào…, dựa trên…..
Cấu trúc: <名>によると (Danh từ ni yoru to)

Ví dụ
1. 今朝の新聞によると、来年度二つの大学が新設されるそ う だ。
Kesa no shinbun ni yoru to, rainendo futatsu no daigaku ga shinsetsu sareru sou da.
Dựa vào tin tức báo sáng nay, nghe nói là 2 trường học sẽ được xây trong năm nay.

IV. Mẫu ~によって/ ~により/ ~によるN/ ~によっては (~ni yotte/ ~ni yori/ ~ni yoru N/ ~ni yotte wa)

Cấu trúc: <名> によって (Danh từ ni yotte)

Ý nghĩa:

A. Thể hiện chủ thể của hành động (thường đi với thể bị động)
Ví dụ:
1. アメリカ大陸はコロンブスによって発見された。
Amerika tairiku wa Koronbusu ni yotte hakken sareta.
Châu Mỹ được tìm thấy bởi Columbo.

B. Bởi vì…. (chỉ ra nguyên nhân, lý do)
Ví dụ
1. 不注意によって大事故が起こることもある。
Fuchuui ni yotte, daijiko ga okoru kôt mo aru.
Bởi vì không chú ý nên đã xảy ra vụ tai nạn nghiêm trọng.

C.Bằng cách… (chỉ phương pháp, cách làm)
Ví dụ
1. 問題は話し合いによって解決したほうがいい.
Mondai wa hanashiai ni yotte kaiketsu shita hou ga ii.
Các vấn đề nên giải quyết bằng đối thoại.

D. Tùy vào…
Ví dụ
1, 習慣は国によって違う。
Shuukan wa kuni ni yotte chigau.
Tập quán khác nhau tùy vào mỗi nước.

E. Trường hợp
Ví dụ
1. このくすりは人によっては副作用が出ることがあります。
Kono kusuri wa hito ni yotte wa fukusayou ga deru koto ga arimasu.
Thuốc này tùy vào từng người mà có tác dụng phụ khác nhau.

[Tuần 1]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~Vれている, ~Vれた, ~Vせてください

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~Vないと, ~Vちゃった, ~Vとく

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~みたい, ~らしい, ~っぽい

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ように

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~ように

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vようと思う, ~Vようとする

7. Ngày thứ bảy
__ –> Bài tập tổng hợp

[Tuần 2]

1. Ngày thứ nhất

__ –> Lý thuyết: ~ばかり, N だけしか ~ない, ~さえ/ ~でさえ, ~こそ/ ~からこそ

2. Ngày thứ hai

__ –> Lý thuyết: ~に関して, ~について, ~によると, ~によって

3. Ngày thứ ba

__ –> Lý thuyết: ~さ, ~み, ~こと, ~の

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~という

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~というより, ~ というと, ~と い っても

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vてごらん, ~ように言う, ~Vるなと, ~Vてくれと

[Tuần 3]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ても, ~Vずに,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~として, ~にしては, ~にしても, ~としたら

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~つもり, ~はずだ, ~べき, ~たものだ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~たびに, ~ついでに, ~たとたん, ~最中に

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~とおり, ~まま, ~っぱなし, ~きり

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~がる, ~てほしい, ~ふりをする

[Tuần 4]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~にとって, ~わりには, ~くせに, ~なんか

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~おかげで, ~せいで, ~にかわって, ~かわりに

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~くらい, ~ほど, ~ば~ほど, ~ほど~はない

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ことはない, ~ということだ, ~ことだ, ~ことか

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~っけ, ~しかない, ~んだって, ~んだもん

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~つまり, ~そのため, ~その結果, ~なぜなら

[Tuần 5]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ばかりか, ~はもちろん/ ~はもとより, ~に比べて, ~に対して

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~あげる, ~きれない, ~かけ, ~たて

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たらいいなあ, ~ばよかった, ~ば~のに, ~かなあ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~まで, N~まで, ~から~にかけて, において

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: たとえ~ても, もしかすると~かもしれない, 必ずしも~とは限らない, まるで~よう

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~だけど, ~ですから, ~ところが, ~ところで

[Tuần 6]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: もし~たなら~, もし~としても, もしも~なら,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~ことになっている, ~ことにしている, ~ことは~が…, ~ないことはない

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たところ, ~ところだった, ~てはじめて, ~うちに,

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~わけだ, ~わけではない, ~わけがない, ~わけにはいかない

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: けっして~ない, まったく~ない, ~めったにない, 少しも~ない

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: それと~, それとも, その上,

5783 Lượt xem