Tiếng Nhật Somatome n3 Tuần 2 ngày 4

Tiếng Nhật Somatome n3 Tuần 2 ngày 4

Phần I

Dạng cấu trúc
NというN’: Với N là 1 phần tử thuộc N’. Có thể dịch “N’ có tên là N”
Nというもの: Dùng để nói về 1 đồ vật có tên là N
Nということ: Cái gì đó có nghĩa là N.

Các bạn tham khảo thêm ví dụ có lẽ sẽ dễ hiểu hơn là nói chay
Ví dụ
1. さっき、木村さんという人から電話がありましたよ。(=木村さん という名前の人)
Sakki, Kimura-san to iu hito kara denwa ga arimashita. (=Kimura-san to iu namae no hito)
Lúc nãy tôi nhận được cuộc gọi từ người có tên là Kimura.

2. これは、日本の楽器で【尺八】とい う ものです。(=「尺八」という名前の 楽 器)
Kore wa nihon no gakki de “Shakuhachi” to iu mono desu. (=”Shakuhachi” to iu namae no gakki)
Đây là một nhạc cụ Nhật Bản được gọi là “Shakuhachi”

3. お金は要りません。無料ということ で す。(=無料という意味)
O-kane wa irimasen. Muryou to iu koto desu. (=Muryou to iu imi).
Em không cần phải trả tiền. Nó là miễn phí.

Phần II: Mẫu ~というのは (~to iu no wa)

Ở bài 33 của cuốn Minna No Nihongo thì chúng ta đã học cách giải thích ý nghĩa của một từ ngữ hay câu nào đó bằng cách dùng AはBという意味だ (A wa B to iu imi da).
Có thể thay Aは(A wa) bằng Aというのは (A to iu no wa). Đây là biểu hiện thường được dùng để giải thích định nghĩa về A.
Và Bという意味だ (B to iu imi da) là phần giải thích của A, cũng hay được dùng theo hình thức Bということだ (B to iu koto da), nhưng trên mặt ý nghĩa thì không có sự phân biệt nhiều lắm.
Khi muốn hỏi ý nghĩa của 1 từ nào đó hay dùng: Aというのは、どういう意味ですか (A to iu no wa dou iu imi desu ka)
* Aというのは(A to iu no wa) trong văn nói thì hay dùng hình thức Aっていうのは (A tte iu no wa)

Ví dụ
1. 「デジカメ」というのはデジタルカメラを短くした言い方 で す。(=「デジカメ」の意味は)
“Dejimeka” to iu no wa dejitaru kamera ((degital camera) wo mijikaku shita iikata desu.
“Dejimeka” là cách nói ngắn gọn của cụm từ “degital camera”

2. – 電車で「カウテイ」って言うのは何のことですか?(=「カクテイ」の意 味は)
Densha de “kakutei” tte iu no wa nan no koto desu ka? (=”Kakutei” no imi wa)
Trên tàu điện, “Kakutei” có nghĩa là gì vậy?

– 各駅に停車する電車のことです。
Kakueki ni teisha suru densha no koto desu.
Nó có nghĩa là các đoàn tàu có dừng lại ở mỗi trạm.

Phần III

Sử dụng cách nói ~といの (~to iu no) để danh từ hóa 1 câu. Biến câu đó thành chủ ngữ hoặc đối tượng của câu.
Thường hay gặp dạng như sau:
[文]の普通形 というの /っていうの /ということ /っていうこと
Tức là câu văn chia về thể thông thường, rồi thêm ~to iu no / tte iu no/ to iu koto/ tte iu koto

Ví dụ:
1. リンさんが帰国するということを聞いて驚きました。(=帰国するとい う話)
Rin-san ga kikoku suru to iu koto wo kiite odorokimashita. (=Kikoku suru to iu hanashi)
Tôi ngạc nhiên khi nghe chuyện Linh sẽ về nước.

2. こんなによく遅刻をするというのは、問題ですよ。(=遅刻をするという事 実)
Konna ni yoku chikoku wo suru to iu no wa mondai desu yo. (=Chikoku wo suru to iu jijitsu)
Việc hay đi muộn như thế này thực sự trở thành vấn đề rồi đấy nhé.

3. 田中さんが医者だというのを知らなかった。(=医者だという事実 )
Tanaka-san ga isha da to iu no wo shiranakatta. (= isha da to iu jijitsu)
Mình đã không biết chuyện anh Tanaka là bác sĩ.

[Tuần 1]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~Vれている, ~Vれた, ~Vせてください

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~Vないと, ~Vちゃった, ~Vとく

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~みたい, ~らしい, ~っぽい

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ように

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~ように

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vようと思う, ~Vようとする

7. Ngày thứ bảy
__ –> Bài tập tổng hợp

[Tuần 2]

1. Ngày thứ nhất

__ –> Lý thuyết: ~ばかり, N だけしか ~ない, ~さえ/ ~でさえ, ~こそ/ ~からこそ

2. Ngày thứ hai

__ –> Lý thuyết: ~に関して, ~について, ~によると, ~によって

3. Ngày thứ ba

__ –> Lý thuyết: ~さ, ~み, ~こと, ~の

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~という

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~というより, ~ というと, ~と い っても

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~Vてごらん, ~ように言う, ~Vるなと, ~Vてくれと

[Tuần 3]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ても, ~Vずに,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~として, ~にしては, ~にしても, ~としたら

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~つもり, ~はずだ, ~べき, ~たものだ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~たびに, ~ついでに, ~たとたん, ~最中に

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~とおり, ~まま, ~っぱなし, ~きり

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~がる, ~てほしい, ~ふりをする

[Tuần 4]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~にとって, ~わりには, ~くせに, ~なんか

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~おかげで, ~せいで, ~にかわって, ~かわりに

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~くらい, ~ほど, ~ば~ほど, ~ほど~はない

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~ことはない, ~ということだ, ~ことだ, ~ことか

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: ~っけ, ~しかない, ~んだって, ~んだもん

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~つまり, ~そのため, ~その結果, ~なぜなら

[Tuần 5]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: ~ばかりか, ~はもちろん/ ~はもとより, ~に比べて, ~に対して

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~あげる, ~きれない, ~かけ, ~たて

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たらいいなあ, ~ばよかった, ~ば~のに, ~かなあ

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~まで, N~まで, ~から~にかけて, において

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: たとえ~ても, もしかすると~かもしれない, 必ずしも~とは限らない, まるで~よう

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: ~だけど, ~ですから, ~ところが, ~ところで

[Tuần 6]

1. Ngày thứ nhất
__ –> Lý thuyết: もし~たなら~, もし~としても, もしも~なら,

2. Ngày thứ hai
__ –> Lý thuyết: ~ことになっている, ~ことにしている, ~ことは~が…, ~ないことはない

3. Ngày thứ ba
__ –> Lý thuyết: ~たところ, ~ところだった, ~てはじめて, ~うちに,

4. Ngày thứ tư
__ –> Lý thuyết: ~わけだ, ~わけではない, ~わけがない, ~わけにはいかない

5. Ngày thứ năm
__ –> Lý thuyết: けっして~ない, まったく~ない, ~めったにない, 少しも~ない

6. Ngày thứ sáu
__ –> Lý thuyết: それと~, それとも, その上,

1899 Lượt xem