[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (111-115)

Học tiếng Nhật Bản – Các trạng từ tiếng Nhật tượng hình, tượng thanh (111-115)

111. Trạng từぎっしり(gisshiri)

Diễn tả trạng thái chỉ nhiều vật bị bỏ kín hết vào bên trong vật gì đó mà không còn khe hở, chỗ trống.

112. Trạng từ ずらり(zurari)

Diễn tả trạng thái nhiều vật được xếp thành hàng.
Có khi cũng nói là ずらっと (zuratto)

113.  trạng từ どっしり (dosshiri)

Thường đi với ~する (~suru)

Miêu tả hình dạng vừa to lớn vừa nặng khi nhìn thấy.

114. Trạng từ がらがら (garagara)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no)

Diễn tả tình trạng trống trải, vắng vẻ trong những phương tiện giao thông.

 115. Trạng từ ぴったり (pittari)

 

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no),~する(~suru)

Diễn tả tình trạng gần gũi, không xa rời nhau, vừa vặn, ăn khớp nhau một cách hoàn hảo, thường được sử dụng khi mặc đồ, trông ai đó ăn mặc phù hợp…

 

Học tiếng Nhật Bản

5609 Lượt xem