Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)

46. Trạng từ げらげら(geragera)

Diễn tả trạng thái cười to, không ngại ngùng. Thường sử dụng với động từ ~笑う(~warau)

47. Trạng từ ぶるぶる (buruburu)

Diễn tả trạng thái run rẩy vì lạnh hay sợ hãi. Thường dùng kèm với động từ ~震える(~furueru)

48. Trạng từ ごしごし (goshigoshi)

Diễn tả trạng thái vò, vặn, lau, chà xát mạnh. Thường sử dụng với động từ ~擦る(~kosuru)、~洗う(~arau)

Chú ý

* Các từ ở hình thức lặp đi lặp lại chẳng hạn như là「ぐるぐる」(guruguru) và「にこにこ」(nikoniko) biểu hiện cho các hành động xảy ra liên tiếp.

* Các từ ở hình thức chẳng hạn như 「にこり(と)」(nikori (to)),「に こっと」(nikotto) biểu hiện cho hành động chỉ xảy ra 1 lần.

49.  Trạng từ さっさと (sassato)

Diễn tả sự quyết định ngay, không chần chừ, rồi nhanh chóng hành động.

50. Trạng từ さっと(satto)

Diễn tả tình trạng thực hiện động tác cực kỳ nhanh.

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

2069 Lượt xem