Trạng từ tượng hình, tượng thanh (56-60)

56. Trạng từ しっかり(Shikkari)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng có thể yên tâm bằng sự xác thực ở hình thức ~している(~ shite iru). Nó thể hiện tính đáng tin cậy.

57. Trạng từ はっきり(hakkiri)

Thường đi với ~する (~suru): rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt. Diễn tả tâm trạng hiểu ngay sự việc, không có sự lờ mờ vì có sự phân biệt rõ ràng với cái khác.

58. Trạng từ ちゃっかり(chakkari)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả trạng thái mà mình nhận ra cơ hội có lợi cho bản thân rồi lợi dụng nó và thường nói 1 cách ngạc nhiên về chuyện của người khác.

59. Trạng từ ざっと (zatto)

Diễn tả 1 hành động diễn ra chỉ là hình thức (qua loa, đại khái)

60. Trạng từ こっそり (kossori)

Diễn tả trạng thái làm việc gì đó bí mật mà không cho người khác biết.

 

Hỗ trợ học Hán Tự

1941 Lượt xem