Trạng từ tượng hình, tượng thanh (61-65)

61.Trạng từ そっと(sotto)

Diễn tả trạng thái làm việc gì đó 1 cách nhẹ nhàng mà không gây ra tiếng ồn và không muốn để người khác biết.

62. Trạng từ うっかり (ukkari)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng thẫn thờ làm việc gì đó mà không chú ý, không để ý. 
Thường sử dụng hình thức うっかりして (ukkari shite)

63. Trạng từ のろのろ (noronoro)

Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng di chuyển chậm chạp, không có ấn tượng tốt.

64. Trạng từ どんどん(dondon)

Diễn tả trạng thái biến đổi lớn, liên tục.

65. Trạng từ ぐんぐん(gungun)

Diễn tả trạng thái di chuyển hay phát triển thật nhanh.

 

Hỗ trợ học Hán Tự

1877 Lượt xem