Trạng từ tượng hình, tượng thanh (66-70)

Trạng từ trong tiếng Nhật

 

66. Trạng từ めきめき(mekimeki)

Diễn tả trạng thái tiến bộ rõ rệt, trở nên giỏi nhanh chóng.

 67. Trạng từ ぼつぼつ(Botsu botsu)

Diễn tả trạng thái bắt đầu việc gì đó từng chút một.

68. Trạng từ どっと (dotto)

Diễn tả tình trạng có nhiều điều, nhiều sự việc xuất hiện cùng một lúc.

 69. Trạng từ きらきら(kirakira)

Thường đi với ~する(~suru). Thường dùng để diễn tả 1 vật tuy nhỏ nhưng hấp dẫn, đẹp và ánh lên ánh sáng lấp lánh.

 70. Trạng từ ぴかぴか(pikapika)

Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru). Diễn tả 1 vật gì đó hay những vật được mài bóng phát sáng chói lóa. Thường sử dụng với động từ ~光る(hikaru)、~輝く(kagayaku).

 

Hỗ trợ học Hán Tự

1805 Lượt xem