Trạng từ tượng hình, tượng thanh (71-75)

Học tiếng Nhật – Ngữ pháp “Các trạng từ trong tiếng Nhật”

 

71.Trạng từ がたがた (gata gata)

Thường đi với ~する(~suru)
– Diễn tả âm thanh hay trạng thái của hai vật cứng khi va chạm với nhau. Thường đi kèm với động từ ~いう(~iu), ~なる(~naru).
– Miêu tả sự run rẩy do lạnh hay sợ hãi. Thường đi kèm với động từ ~震える(~furueru)

 72.  Trạng từ ぐらぐら(guragura) 

Diễn tả sự rung mạnh, lay động lặp đi lặp lại nhiều lần và diễn tả trạng thái không ổn định.

Thường đi kèm với động từ ~ゆれる(~yureru – lay động, lung lay), ~動く(~ugoku – chuyển động, di chuyển), ~する(~suru)

* Một nghĩa khác của từ ぐらぐら là dùng để chỉ trạng thái nước sôi.

73.  Trạng từ ゆらゆら (yurayura)

Miêu tả trạng thái rung nhè nhẹ.
Thường đi kèm với động từ ~ゆれる(~yureru), ~動く(~ugoku), ~する(~suru).

74. Trạng từ ちょろちょろ (chorochoro)

Thường đi với ~する(~suru)
+) Miêu tả trạng thái âm thanh nhỏ từng giọt của nước hoặc chất lỏng gì đó.
Thường đi kèm với động từ ~流れる(~nagareru), ~出る(~deru).
+) Miêu tả trạng thái của sự vật nhỏ chuyển động xung quanh, thường đi kèm với ~する(~suru), ~動く(~ugoku).

75. Trạng từ たらたら (taratara)

Miêu tả trạng thái chất lỏng cứ tiếp tục chảy nhỏ giọt, không ngừng. Có thể dịch là tong tong; tí tách; long tong
Thường đi kèm với động từ 流れる(nagareru), たれる(tareru)

 

Học tiếng Nhật Bản

3200 Lượt xem