Trạng từ tượng hình, tượng thanh (31-35) | Dạy Tiếng Nhật Bản

Trạng từ tượng hình, tượng thanh (31-35)

31.  Trạng từ うろうろ(urouro) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả trạng thái đi vòng vòng mà không có mục đích hoặc không biết phương hướng nào.

32. Trạng từ よろよろ (yoroyoro)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả trạng thái bước chân đi không vững, sắp té ngã.

33. Trạng từ うとうと (utouto)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả trạng thái ngủ quên khi không phải vào giờ ngủ.

34. Trạng từ ぺこぺこ (pekopeko)

Thường đi với ~する (suru). Diễn tả trạng thái đói cồn cào. 
Thông thường người Nhật hay nói 「おなかがぺこぺこだ」 (Onaka ga pekopeko da – Tôi đói sôi cả lên rồi)

35. Trạng từ からから (karakara)

Thường đi với ~だ(~da)~な(~na)~の(~no). Diễn tả trạng thái khô cạn, thiếu nước (khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô cong)

 

Hỗ trợ học Hán tự

2677 Lượt xem