[Từ điển Hán tự] : chữ Hạ P2

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRẦM HẠ sự lún
ĐỊA HẠ HÀNH thân rễ
条項(売買契約) TRỊ HẠ ĐIỀU HẠNG MẠI MÃI KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản giảm giá
がり HẠ đồ thừa; phần thừa còn lại
NGOA HẠ bít tất;tất; tất chân; vớ
傘兵 LẠC HẠ TẢN BINH lính nhảy dù
MỤC HẠ hiện tại; bây giờ
ĐỊA HẠ THỦY nước ngầm
TRỊ HẠ sự bớt giá; sự giảm giá
する THƯỢNG HẠ nâng lên hạ xuống; tăng lên hạ xuống; trở đi trở lại; lên xuống; tăng giảm
LINH HẠ dưới không; âm
する LẠC HẠ sập
MỤC HẠ cấp dưới; hậu bối
殿 ĐIỆN HẠ hoàng thân; hoàng tử; công chúa; điện hạ
ĐỊA HẠ HÀO hầm
がり TRỊ HẠ bớt giá;chiết khấu;giảm giá;hạ giá;sự giảm giá;sụt giá
THƯỢNG HẠ lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động
GIAI HẠ tầng dưới
する LẠC HẠ rơi; ngã
脂肪 BỈ HẠ CHI PHƯƠNG lớp mỡ dưới da
がり TRÚ HẠ qua trưa; thời điểm qua buổi trưa một chút
無比 THIÊN HẠ VÔ,MÔ TỶ thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
にもぐる ĐỊA HẠ đồn thổ
TRỊ HẠ giá đã giảm
THƯỢNG HẠ trên và dưới; lên và xuống
BỆ HẠ bệ hạ
LẠC HẠ sự rơi xuống; sự ngã
組織 BỈ HẠ TỔ CHỨC tổ chức dưới da; lớp dưới da
無双 THIÊN HẠ VÔ,MÔ SONG thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
ĐỊA HẠ dưới đất
GIÁNG,HÀNG HẠ sự rơi từ trên cao xuống; việc đưa từ trên cao xuống; rơi; rơi xuống; rơi vào; tụt
ろし埠頭 HÀ HẠ PHỤ ĐẦU bến dỡ
BỈ HẠ Nội bì dưới da
取り THIÊN HẠ THỦ sự cai trị toàn bộ đất nước
CÁC HẠ ngài; quý ngài;quí ngài
ろし HÀ HẠ dở hàng
資本 ĐẦU HẠ TƯ BẢN Vốn đầu tư
THIÊN HẠ NHẤT Thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ
する ĐÊ HẠ sụt;sút kém;thấp xuống
MÔN HẠ SINH môn đề;môn đệ; hậu sinh; tông đồ; học trò;môn sinh
THẦN HẠ lão bộc; quản gia; người hầu cận; người tùy tùng
げる DẪN HẠ kéo xuống; hạ xuống; làm tụt xuống; khấu trừ đi
の景 THIÊN HẠ CẢNH cảnh thiên hạ đệ nhất
する ĐÊ HẠ giảm; kém đi; suy giảm
BỘ HẠ bầy tôi;bề tôi;bộ hạ;thủ hạ;thuộc hạ; cấp dưới
PHÚC,PHỤC HẠ thuốc táo bón
の勝 THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh
する KHƯỚC HẠ bác bỏ
ĐÊ HẠ sự giảm; sự kém đi; sự suy giảm
脇の HIẾP HẠ nách
熱をげる NHIỆT HẠ giải nhiệt
ぶらげる HẠ treo lòng thòng; đeo vào
馬をげる MÃ HẠ xuống ngựa
坂をげる PHẢN HẠ đổ dốc
両陛 LƯỠNG BỆ HẠ vua và hoàng hậu; hoàng đế và hoàng hậu
ぶらがる HẠ treo lòng thòng; rủ xuống; được treo vào
坂をがる PHẢN HẠ xuống dốc
ご覧さい LÃM HẠ xin hãy xem
食いがる THỰC HẠ bám vào; kiên trì; theo đến cùng
切り THIẾT HẠ sự mất giá của tiền tệ; trượt giá; mất giá
ご免さい MIỄN HẠ tôi có thể vào được không?
飛びりる PHI HẠ nhảy xuống
幕をろす MẠC HẠ hạ màn
飛び PHI HẠ sự nhảy xuống
積みろし施設 TÍCH HẠ THI,THÍ THIẾT phương tiện bốc dỡ
積みろし TÍCH HẠ bốc dỡ
妃殿 PHI ĐIỆN HẠ công chúa
氷点 BĂNG ĐIỂM HẠ dưới điểm đóng băng; dưới không độ
日和 NHẬT HÒA HẠ ĐÀ guốc đi trong thời tiết khô
上り THƯỢNG HẠ tăng lên và giảm xuống; đi lên và đi xuống
旗をろす KỲ HẠ hạ cờ
上げろし THƯỢNG HẠ Việc nâng lên và hạ xuống
吊りがる ĐIẾU HẠ vắt;vắt vẻo
白粉 BẠCH PHẤN HẠ kem lót
引きげる DẪN HẠ giảm thấp; hạ thấp
ズボン HẠ quần đùi
通過切 THÔNG QUÁ THIẾT HẠ sụt giá tiền tệ
馬からげる MÃ HẠ xuống ngựa
職位ががる CHỨC VỊ HẠ giáng chức
平価切 BÌNH GIÁ THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
温度ががる ÔN ĐỘ HẠ nhiệt độ xuống
平価以で〔通貨〕 BÌNH GIÁ DĨ HẠ THÔNG HÓA dưới ngang giá
等級をげる ĐĂNG CẤP HẠ giáng cấp
値段をげる TRỊ ĐOẠN HẠ nới giá
女王陛 NỮ VƯƠNG BỆ HẠ muôn tâu nữ hoàng
天皇陛 THIÊN HOÀNG BỆ HẠ tâu thiên hoàng bệ hạ
価格をげる GIÁ CÁCH HẠ sụt giá;xuống giá
命令をろす MỆNH LỆNH HẠ hạ lệnh
価値ががる GIÁ TRỊ HẠ mất giá
皇后陛 HOÀNG HẬU BỆ HẠ hoàng hậu điện hạ; muôn tâu hoàng hậu
上がり THƯỢNG HẠ Lúc lên lúc xuống
原価以 NGUYÊN GIÁ DĨ HẠ dưới giá thành
上がりがり THƯỢNG HẠ Lúc lên lúc xuống; dao động
爆弾投 BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN ĐẦU HẠ thả bom
爆弾を投する BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN ĐẦU HẠ ném bom
通貨切り THÔNG HÓA THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
流行性耳腺炎 LƯU HÀNH,HÀNG TÍNH,TÁNH NHĨ HẠ TUYẾN VIÊM bệnh quai bị
20歳以人口 TUẾ DĨ HẠ NHÂN KHẨU dân số dưới 20 tuổi
仕入れ価格以 SĨ,SỸ NHẬP GIÁ CÁCH DĨ HẠ dưới giá mua vào
パレット積みろし TÍCH HẠ bốc hàng bằng pa lét;chuyên chở hàng bằng pa lét
1091 Lượt xem