[Từ điển Hán tự] : chữ Hạ

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HẠ XA sự xuống tàu xe; xuống xe; xuống tàu
等な HẠ ĐĂNG dối trá
HẠ HỘ người không uống được rượu
ろす HẠ hạ (buồm, mỏ neo);hạ xuống;mang xuống; cho xuống;nạo; xẻ (thức ăn); xắt;rút (tiền);sảy thai;sử dụng (đồ mới) lần đầu tiên
HẠ TỨ sự chuyển nhượng; sự thừa kế
HẠ ĐĂNG cấp thấp; bậc thấp; bình dân;hèn kém; đê hèn; hạ cấp; hèn mạt; hạ đẳng; hèn hạ
意識 HẠ Ý THỨC tiềm thức
HẠ đi xuống; lăn xuống; xuống
賎な HẠ xxx đê tiện
HẠ TRƯỚC quần áo lót;quần lót
HẠ HUYỀN hạ tuần; cuối tháng
り坂 HẠ PHẢN dốc xuống; con dốc; đoạn dốc
請契約 HẠ THỈNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thứ cấp
相談 HẠ TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM sự bàn bạc ban đầu; sự thảo luận sơ bộ
HẠ CẢI âm lượng thấp nhất
りる HẠ hạ (xuống); đi (xuống);nhận được (sự cho phép); được phép
請け人 HẠ THỈNH NHÂN người thầu thứ cấp
HẠ LỴ bệnh đi ỉa; bệnh tiêu chảy; ỉa chảy;tháo dạ
山する HẠ SƠN xuống núi; trở về nhà sau thời gian tu hành; hạ sơn
HẠ sự đi về địa phương; sự ra khỏi thủ đô đi các vùng khác; đi xuống
請け HẠ THỈNH hợp đồng phụ
HẠ GIỚI hạ giới
HẠ SƠN sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
らない HẠ vô nghĩa; tầm phào; vô vị
調べ HẠ ĐIỀU điều tra ban đầu
HẠ ĐINH phần thành phố phía dưới; phần thành phố có nhiều người buôn bán, người lao động
宿する HẠ TÚC,TÚ trọ; ở trọ
に投げる HẠ ĐẦU dộng
HẠ KIẾN sự xem qua; sự kiểm tra sơ bộ; lớp gỗ ngoài giàn khung cạnh nhà
HẠ LƯU giai cấp thấp nhất; hạ lưu; sự dưới đáy (trong xã hội)
宿 HẠ TÚC,TÚ nhà trọ
HẠ ở dưới
膨れ HẠ BÀNH có khuôn mặt tròn; có cằm tròn và béo phúng phính
水溝 HẠ THỦY CÂU cống nước thải; rãnh nước thải
HẠ THẦN môi dưới
HẠ hạ lệnh; đưa ra phán đoán của mình; làm; thực hiện; chấp (bút)
HẠ ĐÀ guốc
HẠ PHÚC,PHỤC bụng dưới
HẠ THỦY cống;nước thải; nước bẩn; nước ngầm
HẠ THẦN môi dưới
さる HẠ ban tặng; ban cho; phong tặng; cho
HẠ NGẠC Hàm dưới
HẠ PHÚC,PHỤC bệnh tiêu chảy; tiêu chảy; ỉa chảy; bệnh ỉa chảy
書き HẠ THƯ bản ráp;sự viết nháp
HẠ PHẨM sản phẩm kém chất lượng;hạ phẩm; kém chất lượng; hạ đẳng; thấp kém; tầm thường
げる HẠ cúp;gục;hạ xuống; hạ bớt; giảm đi; giảm;thòng
院議員 HẠ VIỆN NGHỊ VIÊN hạ nghị sĩ
HẠ CƯỚC chân; chi dưới
HẠ TUẦN hạ tuần
半身裸になる HẠ BÁN THÂN LÕA,KHỎA ở truồng
がる HẠ hạ xuống; hạ bớt; giảm đi;rủ;xuống
HẠ VIỆN hạ viện; hạ nghị viện
HẠ CHI chân; chi dưới
敷き HẠ PHU dựng;sự bị trải xuống phía dưới vật khác
半身 HẠ BÁN THÂN nửa thân dưới; phía dưới
がり HẠ sự hạ xuống; sự hạ bớt; sự giảm đi
HẠ GIÁNG,HÀNG rơi xuống; tụt xuống
絵をかく HẠ HỘI phác họa
HẠ PHU vật dùng để trải phía dưới; tấm kê phía dưới giấy viết; giấy kê dưới để can lên trên
HẠ TỀ thuốc sổ;thuốc táo bón;thuốc tẩy;thuốc tiêu;thuốc xổ
HẠ dưới; phía dưới; bên dưới; phần dưới; phần sau; tập sau
HẠ BỘ hạ bộ
HẠ CẤP hạ cấp; cấp dưới; cấp thấp hơn; quèn
HẠ THỦ kém; dốt
HẠ TRẮC bề dưới;phía dưới
車する HẠ XA xuống tàu xe; xuống
HẠ SÁCH hạ sách
HẠ THỦ phần phía dưới; vị trí thấp kém; thứ hạng thấp
HẠ TRỊ giá hạ
GIAI HẠ tầng dưới
する LẠC HẠ rơi; ngã
脂肪 BỈ HẠ CHI PHƯƠNG lớp mỡ dưới da
がり TRÚ HẠ qua trưa; thời điểm qua buổi trưa một chút
無比 THIÊN HẠ VÔ,MÔ TỶ thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
にもぐる ĐỊA HẠ đồn thổ
TRỊ HẠ giá đã giảm
THƯỢNG HẠ trên và dưới; lên và xuống
BỆ HẠ bệ hạ
LẠC HẠ sự rơi xuống; sự ngã
組織 BỈ HẠ TỔ CHỨC tổ chức dưới da; lớp dưới da
無双 THIÊN HẠ VÔ,MÔ SONG thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
ĐỊA HẠ dưới đất
GIÁNG,HÀNG HẠ sự rơi từ trên cao xuống; việc đưa từ trên cao xuống; rơi; rơi xuống; rơi vào; tụt
ろし埠頭 HÀ HẠ PHỤ ĐẦU bến dỡ
BỈ HẠ Nội bì dưới da
取り THIÊN HẠ THỦ sự cai trị toàn bộ đất nước
CÁC HẠ ngài; quý ngài;quí ngài
ろし HÀ HẠ dở hàng
資本 ĐẦU HẠ TƯ BẢN Vốn đầu tư
THIÊN HẠ NHẤT Thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ
する ĐÊ HẠ sụt;sút kém;thấp xuống
MÔN HẠ SINH môn đề;môn đệ; hậu sinh; tông đồ; học trò;môn sinh
THẦN HẠ lão bộc; quản gia; người hầu cận; người tùy tùng
げる DẪN HẠ kéo xuống; hạ xuống; làm tụt xuống; khấu trừ đi
の景 THIÊN HẠ CẢNH cảnh thiên hạ đệ nhất
する ĐÊ HẠ giảm; kém đi; suy giảm
BỘ HẠ bầy tôi;bề tôi;bộ hạ;thủ hạ;thuộc hạ; cấp dưới
PHÚC,PHỤC HẠ thuốc táo bón
の勝 THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh
する KHƯỚC HẠ bác bỏ
1681 Lượt xem