[Từ điển Hán tự] Chữ Họa P1

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
期的 HỌA KỲ ĐÍCH tính bước ngoặt; mở ra kỷ nguyên
HỌA SỐ số nét
HỌA LANG nhà triển lãm mỹ thuật
HỌA SƯ Họa sĩ
HỌA CÔNG Họa sĩ
HỌA CÔNG Họa sĩ; nghệ sĩ
HỌA GIA họa sĩ
HỌA CẢNH hứng vẽ
HỌA TƯỢNG hình ảnh; hình tượng; tranh
HỌA BÁ họa sĩ; người vẽ chính
する HỌA vẽ; chia; phân ranh giới; đánh dấu
HỌA vẽ
HỌA DIỆN màn hình; màn ảnh
HỌA nét (bút); ngòi bút
稿 HỌA CẢO hình phác họa; vẽ phác; phác thảo; phác họa
用紙 HỌA DỤNG CHỈ giấy vẽ
HỌA GIÁ Giá vẽ
MẠN,MAN HỌA hí họa;họat họa;hý họa;phim họat họa;tranh biếm họa;tranh biếm họa; Măng ga; truyện tranh;vẽ châm biếm
HI HỌA tranh châm biếm; tranh hoạt kê; biếm họa
する KHU HỌA quy hoạch đất đai; phân chia ranh giới
DƯƠNG HỌA bức tranh kiểu tây
KHU HỌA khu vực; phạm vi; vùng đất; khu đất
TỰ HỌA TƯỢNG bức chân dung tự vẽ

 

1079 Lượt xem