[Từ điển Nhật việt] 天 THIÊN P2

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THIÊN THANH Tiếng nói từ thiên đường; giọng nói từ trời cao
THIÊN ĐÀI giáo phái nhà Phật
THIÊN HỮU trời giúp
下無比 THIÊN HẠ VÔ,MÔ TỶ thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
THIÊN khoảng trời;trời
THIÊN LÔI Sấm
THIÊN CHẤT tài năng thiên phú
THIÊN THÍNH trí tuệ của vua
神髭 THIÊN THẦN TÌ chòm râu dê
皇崇拝 THIÊN HOÀNG SÙNG BÀI sự tôn sùng hoàng đế
THIÊN CẨU người khoác lác;yêu tinh mũi dài
THIÊN HỎA cháy do sấm chớp gây ra;lò
気がいい THIÊN KHÍ trời đẹp
文学 THIÊN VĂN HỌC thiên văn học
THIÊN MẠC màn; trại; lều
壌無窮 THIÊN NHƯỠNG VÔ,MÔ CÙNG bất diệt như trời đất; trường tồn như trời đất
THIÊN TRỢ trời giúp
THIÊN VỊ ngôi hoàng đế
下無双 THIÊN HẠ VÔ,MÔ SONG thiên hạ vô song; thiên hạ độc nhất vô nhị
THIÊN TẾ Chân trời
賦人権 THIÊN PHÙ NHÂN QUYỀN quyền tự nhiên của con người
罰覿面 THIÊN PHẠT ĐỊCH DIỆN sự quả báo
神地祇 THIÊN THẦN ĐỊA KÌ,CHI các thần ở trên trời và trái đất; thiên tiên và địa tiên
皇家 THIÊN HOÀNG GIA hoàng gia
照皇大神 THIÊN CHIẾU HOÀNG ĐẠI THẦN nữ thần Mặt trời
THIÊN HÁN dải Ngân hà; dải thiên hà
THIÊN KHÍ thời tiết
文台 THIÊN VĂN ĐÀI đài thiên văn
THIÊN ĐẾ Thượng Đế
THIÊN NHƯỠNG Thiên đàng và mặt đất
THIÊN TẮC luật Trời
THIÊN NHÂN thiên nhiên và con người; Chúa Trời và con người; người Trời
下取り THIÊN HẠ THỦ sự cai trị toàn bộ đất nước
THIÊN HIỂM chỗ dốc nguy hiểm
THIÊN PHÙ sự thiên phú
THIÊN PHẠT việc trời phạt
神地祇 THIÊN THẦN ĐỊA KÌ,CHI các thần ở trên trời và trái đất; thiên tiên và địa tiên
THIÊN HOÀNG hoàng đế;thiên hoàng;vua
然資源保護論者 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
THIÊN TRẮC Sự quan sát thiên văn
THIÊN CƠ,KY thiên cơ; ý Trời
THIÊN VĂN thiên văn;Thiên văn học
THIÊN HIỂM sự bảo vệ tự nhiên
THIÊN ĐƯỜNG Thiên đường
刑病 THIÊN HÌNH BỆNH,BỊNH Bệnh hủi; bệnh phong; bệnh cùi hủi
THIÊN NHÂN thiên nhiên và con người; Chúa Trời và con người; người Trời
下一 THIÊN HẠ NHẤT Thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ
長節 THIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG TIẾT Ngày sinh của Nhật hoàng
THIÊN TỨ sự ban thưởng của vua
THIÊN VÕNG lưới trời
THIÊN THẦN thiên thần
産物 THIÊN SẢN VẬT sản phẩm tự nhiên
然資源 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN tài nguyên thiên nhiên
THIÊN NHAI đường chân trời;miền đất xa xôi
THIÊN CỰC thiên cực
THIÊN ĐỊCH Thiên địch
寿 THIÊN THỌ tuổi thọ tự nhiên
地開闢 THIÊN ĐỊA KHAI TỊCH sự khai sinh ra bầu trời và mặt đất
THIÊN HÌNH việc Trời trừng phạt
井知らず THIÊN TỈNH TRI sự tăng vùn vụt (giá cả)
下の景 THIÊN HẠ CẢNH cảnh thiên hạ đệ nhất
長地久 THIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐỊA CỬU Trường thọ cùng trời đất
象儀 THIÊN TƯỢNG NGHI Mô hình vũ trụ; cung thiên văn
竺鼠 THIÊN TRÚC,ĐỐC THỬ chuột lang
THIÊN TỔ nữ thần Mặt trời tổ tiên
THIÊN SẢN sản phẩm tự nhiên
然記念物 THIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT Tượng đài tự nhiên
THIÊN TÂN Thiên Tân
THIÊN NGHIỆP nghiệp làm Hoàng đế
THIÊN THỤ,THỌ quà tặng từ thiên nhiên
宮図 THIÊN CUNG ĐỒ Lá số tử vi
地神明 THIÊN ĐỊA THẦN MINH thần trên trời và dưới đất
THIÊN HẬU thời tiết;tiết trời;trời
井灯 THIÊN TỈNH ĐĂNG đèn trần
下の勝 THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh
THIÊN KIM sự mạ vàng (sách)
THIÊN TƯỢNG thiên tượng
竺葵 THIÊN TRÚC,ĐỐC QUỲ Cây phong lữ thảo
眼鏡 THIÊN NHÃN KÍNH kính phóng đại
瓜粉 THIÊN QUA PHẤN Phấn hoạt thạch; bột tan
然色写真 THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN ảnh màu
THIÊN KHẤP Mưa bóng mây
THIÊN TRỤ cột chống Trời
才児 THIÊN TÀI NHI thần đồng
守閣 THIÊN THỦ CÁC tháp canh trong lâu đài
地創造 THIÊN ĐỊA SÁNG TẠO,THÁO Sự tạo thành
使の様な少女 THIÊN SỬ,SỨ DẠNG THIẾU,THIỂU NỮ thiếu nữ như thiên sứ
井桟敷 THIÊN TỈNH SẠN PHU Phòng triển lãm tranh
THIÊN HẠ cách riêng;quyền cai trị;thiên hạ; toàn thế giới; cả nước;từ trên trời hạ xuống; thiên hạ
THIÊN TRỌNG,TRÙNG hộp ăn trưa có tempura
THIÊN KHIỂN việc Trời trừng phạt
竺牡丹 THIÊN TRÚC,ĐỐC MẪU ĐAN,ĐƠN Cây thược dược
眼通 THIÊN NHÃN THÔNG sự sáng suốt
理教 THIÊN LÝ GIÁO Giáo phái Tenri
然色 THIÊN NHIÊN SẮC màu tự nhiên
THIÊN HÀ dải Ngân hà; dải thiên hà
THIÊN BÔI cúp thưởng của Thiên hoàng
THIÊN TÀI hiền tài;thiên tài
THIÊN THỦ tháp canh trong lâu đài
地人 THIÊN ĐỊA NHÂN thiên địa nhân; trời đất người
1138 Lượt xem