[Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P2

伏する BÌNH PHỤC phủ phục;vái lạy
BÌNH CHI đám cỏ; mảng cỏ
BÌNH THỜI thời bình
BÌNH AN,YÊN bình tĩnh
和を防衛する BÌNH HÒA PHÒNG VỆ bảo vệ hòa bình
仮名 BÌNH GIẢ DANH lối viết thảo; lối viết hiragana
等権 BÌNH ĐĂNG QUYỀN Quyền bình đẳng
BÌNH DỊ,DỊCH bình dị
坦にする BÌNH THẢN bạt
和を愛好する BÌNH HÒA ÁI HIẾU,HẢO ưa chuộng hòa bình;yêu chuộng hòa bình
BÌNH bằng; bằng phẳng;bình tĩnh; bình ổn; tròn;sự bằng; sự bằng phẳng;sự bình tĩnh; sự bình ổn
面機何学 BÌNH DIỆN CƠ,KY HÀ HỌC hình học phẳng
等政策 BÌNH ĐĂNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách bình dân
BÌNH NHẬT ngày thường; hàng ngày
均相場 BÌNH QUÂN TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá bình quân thị trường
和を愛する BÌNH HÒA ÁI yêu hòa bình
たい BÌNH bằng phẳng;dễ hiểu;dẹt; tẹt
BÌNH DIỆN bình diện; mặt phẳng;mặt bằng
等主義 BÌNH ĐĂNG CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa bình đẳng
方メートル BÌNH PHƯƠNG mét vuông
均数 BÌNH QUÂN SỐ số trung bình
和な関係 BÌNH HÒA QUAN HỆ giao hòa
BÌNH bằng;phiến diện;phổ thông
静な BÌNH TĨNH tĩnh tâm;yên
BÌNH ĐĂNG bình đẳng;sự bình đẳng
方メトール BÌNH PHƯƠNG thước ca-rê;thước vuông
均寿命 BÌNH QUÂN THỌ MỆNH tuổi thọ trung bình
和な BÌNH HÒA thanh bình
BÌNH TĨNH bình tĩnh; trấn tĩnh;yên tĩnh; bất động; bình lặng;sự bình tĩnh; sự trấn tĩnh;sự yên tĩnh
穏無事 BÌNH ỔN VÔ,MÔ SỰ bình yên vô sự
BÌNH PHƯƠNG bình phương; vuông
均品質 BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân;phẩm chất trung bình
和と紛争資料研究センター BÌNH HÒA PHÂN TRANH TƯ LIỆU NGHIÊN CỨU Trung tâm Tư liệu và Nghiên cứu về Hòa bình và Xung đột
BÌNH OA Cái chảo; cái vỉ
穏な BÌNH ỔN bình yên;điềm tĩnh;êm;êm đẹp;ơn;yên ổn
手打ち BÌNH THỦ ĐẢ sự đét (đít); sự phát (vào mông); sự tát
均価格 BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân;giá trung bình
BÌNH HÒA bình hòa;hòa bình;hòa mục; hòa hợp; hiền hòa; hài hòa
BÌNH DÃ đồng bằng
BÌNH ỔN bình ổn; bình yên; bình tĩnh; yên ả; yên bình;sự bình ổn; sự bình yên; sự bình tĩnh
BÌNH THÀNH thời đại heisei; thời kỳ Bình Thành
均中等品質 BÌNH QUÂN TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân khá
BÌNH NGUYÊN bình nguyên
謝り BÌNH TẠ lời xin lỗi thành thực; lời xin lỗi chân thành
BÌNH MỤC cá bơn
底船 BÌNH ĐỂ THUYỀN thuyền đáy phẳng; sà lan
均上等品質 BÌNH QUÂN THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân tốt
BÌNH PHÀM bình phàm; bình thường; phàm;sự bình thường
BÌNH TỤ Tay áo rộng
BÌNH DŨ sự lại sức; sự hồi phục (sau khi ốm)
BÌNH ĐỂ Đáy phẳng; đáy bằng
BÌNH QUÂN bình quân; bằng nhau;sự cân bằng
価復元 BÌNH GIÁ PHỤC NGUYÊN nâng giá tiền tệ
衡感覚 BÌNH HOÀNH,HÀNH CẢM GIÁC trạng thái cân bằng về tình cảm
BÌNH NHIỆT nhiệt độ bình thường
年並み BÌNH NIÊN TỊNH như mọi năm; như thường niên
BÌNH QUÂN Cân bằng; thăng bằng; trung bình
価切下げ BÌNH GIÁ THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
THỦY BÌNH cùng một mức; ngang;lính thủy;mực nước; đường chân trời; mức
CÔNG BÌNH công bình; công bằng;sự công bình; sự công bằng; công bằng; công bình
BẤT BÌNH ĐĂNG không bình đẳng; bất bình đẳng;sự không bình đẳng; sự bất bình đẳng
を言う BẤT BÌNH NGÔN càu nhàu;oán thán;oán trách;phàn nàn
BẤT BÌNH bất bình; không thỏa mãn;sự bất bình; sự không thỏa mãn
THÁI BÌNH DƯƠNG thái bình dương
ĐỊA BÌNH TUYẾN chân trời;phương trời
NGUYÊN BÌNH bộ tộc Genji và Heike; hai phe đối lập; Taira và Minamoto
THÁI BÌNH sự thái bình; sự yên bình; sự thanh bình;thái bình; yên bình; thanh bình
HÒA BÌNH hòa bình
THỦY BÌNH TUYẾN đường chân trời;phương trời
CÔNG BÌNH đích đáng
中等均品質条件 TRUNG ĐĂNG BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN phẩm chất bình quân khá
日本 NHẬT BẢN BÌNH Đồng bằng Nhật Bản
手の THỦ BÌNH gan bàn tay; lòng bàn tay
不公 BẤT CÔNG BÌNH không công bằng; bất công;sự không công bằng; sự bất công
広くらな QUẢNG BÌNH bành bạnh
ダウ均株価 BÌNH QUÂN HẬU,CHU GIÁ chỉ số chứng khoáng Đao Jôn
1258 Lượt xem