[Từ điển tiếng Nhật] 平 BÌNH P1

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
BÌNH HOÀNH,HÀNH sự bình hành; sự cân bằng
泳ぎ BÌNH VỊNH bơi nhái;kiểu bơi ếch
BÌNH NIÊN thường niên; trung bình một năm
BÌNH ĐỊA bình địa;đồng bằng;đồng cạn
価切上げ BÌNH GIÁ THIẾT THƯỢNG nâng giá tiền tệ
行四辺形 BÌNH HÀNH,HÀNG TỨ BIẾN HÌNH hình bình hành
BÌNH KHÍ bình tĩnh; dửng dưng;yên tĩnh; bất động;sự bình tĩnh; sự dửng dưng;sự yên tĩnh; bất động
BÌNH THƯỜNG bình thường
和運動 BÌNH HÒA VẬN ĐỘNG phong trào hòa bình
価以下で〔通貨〕 BÌNH GIÁ DĨ HẠ THÔNG HÓA dưới ngang giá
行する BÌNH HÀNH,HÀNG song hành; song song
民教育 BÌNH DÂN GIÁO DỤC bình dân học vụ
定する BÌNH ĐỊNH dẹp
和地帯 BÌNH HÒA ĐỊA ĐỚI,ĐÁI sinh địa
価に BÌNH GIÁ con ghẹ
行した BÌNH HÀNH,HÀNG song hành
BÌNH DÂN bình dân
安朝 BÌNH AN,YÊN TRIỀU,TRIỆU thời kì heian
和保衛委員会 BÌNH HÒA BẢO VỆ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ hòa bình
BÌNH GIÁ ngang giá
BÌNH HÀNH,HÀNG bình hành;sự song song; sự song hành
BÌNH PHỤC thường phục
安な BÌNH AN,YÊN bình tâm;bình yên;khang an;thản nhiên
和主義 BÌNH HÒA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hòa bình
1107 Lượt xem