[Từ điển tiếng Nhật] 正 Chính

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CHÍNH DIỆN chính diện; mặt chính; mặt tiền
CHÍNH TRỰC chính trực; thành thực;đoan chính (đoan chánh);sự chính trực
式インボイス CHÍNH THỨC hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
しく CHÍNH đích thật
CHÍNH MÔN cổng chính
気づく CHÍNH KHÍ hồi tỉnh
式の結婚 CHÍNH THỨC KẾT HÔN phép cưới
しい CHÍNH chính;chỉnh;đúng; chính xác; chính đáng; đúng lý; chân thật; đúng đắn
CHÍNH ĐẠO đạo lý
CHÍNH KHÍ chính khí;nghĩa khí
CHÍNH THỨC chính;chính thức;sự chính thức
CHÍNH quân chính qui; nhân viên chính thức;sự đúng; sự chính xác (thuộc về lô gic)
CHÍNH LUẬN chính luận
比例 CHÍNH TỶ LỆ tỷ lệ thuận
座する CHÍNH TỌA ngồi ngay ngắn; ngồi chính toạ;quì
CHÍNH NGỘ đúng sai
本送り状 CHÍNH BẢN TỐNG TRẠNG hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
CHÍNH TỌA sự ngồi ngay ngắn; kiểu ngồi chính toạ
解する CHÍNH GIẢI giải thích đúng; giải thích chính xác; trả lời đúng
本船荷証券 CHÍNH BẢN THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN bản chính vận đơn
常化 CHÍNH THƯỜNG HÓA sự bình thường hóa
CHÍNH GIẢI đáp án; ba-rem;;sự giải thích đúng; sự giải thích chính xác; sự trả lời đúng
本保険証券 CHÍNH BẢN BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm gốc
常分娩 CHÍNH THƯỜNG PHÂN VÃN,MIỄN đỡ đẻ ngôi chỏm; sự đỡ đẻ thông thường
CHÍNH QUY chính quy; chính thức;sự chính quy; sự chính thức
本インボイス CHÍNH BẢN hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
常の品質 CHÍNH THƯỜNG PHẨM CHẤT phẩm chất tiêu thụ tốt
CHÍNH TRANG đồng phục;trang phục đầy đủ
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
常な CHÍNH THƯỜNG đều đặn
義を支持する CHÍNH NGHĨA CHI TRÌ trượng nghĩa
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
CHÍNH THƯỜNG bình thường;sự bình thường
CHÍNH NGHĨA chánh nghĩa;chính nghĩa;nghĩa
CHÍNH NGUYỆT năm mới; tháng một; tháng Giêng
味手取り額 CHÍNH VỊ THỦ THỦ NGẠCH giá trị tịnh (hối phiếu)
CHÍNH THỐNG chính thống;chính tông
方形 CHÍNH PHƯƠNG HÌNH hình vuông
CHÍNH VỊ tịnh (trọng lượng); ròng
確に報告する CHÍNH XÁC BÁO CÁO bẩm bạch
当な CHÍNH ĐƯƠNG đích đáng;đúng;thuần thục
CHÍNH NGỌ buổi trưa; giữa ngày; ban trưa
確なデータ CHÍNH XÁC Dữ liệu chính xác
CHÍNH ĐƯƠNG đúng đắn; chính đáng; đúng; công bằng; hợp lý; đúng pháp luật;sự đúng đắn; sự chính đáng; sự đúng; sự công bằng; sự hợp lý; sự đúng pháp luật
CHÍNH THỂ hình dạng tự nhiên; tính cách thực của ai đó;sự ý thức; tính đồng nhất
面衝突 CHÍNH DIỆN XUNG ĐỘT sự đụng đầu vào nhau; sự va đầu vào nhau; việc va chính diện
確な CHÍNH XÁC đích xác;đúng;nhất định;tề chỉnh;vừa vặn
弦曲線 CHÍNH HUYỀN KHÚC TUYẾN đường sin
CHÍNH đúng đắn; chính xác
CHÍNH DIỆN chính diện
CHÍNH XÁC chính xác;xác
式割引率 CHÍNH THỨC CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
CHÍNH sửa; sửa lại cho đúng;uốn nắn
THÍCH CHÍNH sự hợp lý; sự thích hợp
送り状 BẤT CHÍNH TỐNG TRẠNG hóa đơn khai man
HẠ CHÍNH chúc mừng năm mới !
科学 NGHIÊM CHÍNH KHOA HỌC khoa học chính xác
1241 Lượt xem