[Từ điển Việt Nhật] 不 BẤT P10

BẤT LỰ không ngờ; không dự kiến trước; tình cờ;sự tình cờ
BẤT TRUNG bất trung
BẤT KHUẤT,QUẬT bất khuất;sự bất khuất
安定 BẤT AN,YÊN ĐỊNH éo le;sự không ổn định; sự bất ổn;không ổn định; bất ổn định
BẤT ĐỒ đột nhiên; bất đồ
可視的輸出入 BẤT KHẢ THỊ ĐÍCH THÂU XUẤT NHẬP xuất nhập khẩu vô hình
可侵 BẤT KHẢ XÂM không thể xâm phạm
公平 BẤT CÔNG BÌNH không công bằng; bất công;sự không công bằng; sự bất công
BẤT TÁC sự mất mùa; sự thất bát
THỦ BẤT TÚC sự thiếu nhân lực
THÂN BẤT TRI răng khôn
TẨM BẤT TÚC Sự thiếu ngủ
THÂN BẤT HIẾU bất hiếu;sự bất hiếu
消化良となる TIÊU HÓA BẤT LƯƠNG trúng thực
運動 VẬN ĐỘNG BẤT TÚC sự thiếu vận động
消化 TIÊU HÓA BẤT LƯƠNG bội thực
譲渡能証券 NHƯỢNG ĐỘ BẤT NĂNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán không giao dịch;chứng khoán không lưu thông
譲渡能手形 NHƯỢNG ĐỘ BẤT NĂNG THỦ HÌNH hối phiếu không giao dịch được;hối phiếu không lưu thông
万代 VẠN ĐẠI BẤT DỊ,DỊCH Tính vĩnh hằng; tính vĩnh viễn
認識 NHẬN THỨC BẤT TÚC Sự thiếu hiểu biết; sự thiếu kiến thức
大胆 ĐẠI ĐẢM BẤT THÍCH bạt mạng
行方明(米兵) HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH MỄ BINH vấn đề người mất tích
行方 HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH sự lạc đường; sự mất tích
半身 BÁN THÂN BẤT TÙY liệt nửa người; bán thân bất toại
荷主明貨物 HÀ CHỦ,TRÚ BẤT MINH HÓA VẬT hàng vô chủ
内政干渉 NỘI CHÍNH,CHÁNH BẤT CAN THIỆP Không can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
経済 KINH TẾ BẤT MÃI tẩy chay kinh tế
優柔 ƯU NHU BẤT ĐOÀN,ĐOẠN sự do dự; sự lưỡng lự; sự chần chừ; sự không quyết đoán
傲岸 NGẠO NGẠN BẤT TỐN sự kiêu ngạo; sự kiêu căng vô lễ; sự ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo; ngạo mạn
積み TÍCH BẤT TÚC bốc thiếu
人手 NHÂN THỦ BẤT TÚC sự thiếu nhân lực
稔実 NHẪM,NẪM THỰC BẤT LƯƠNG vụ mùa thất bát (gạo)
人事 NHÂN SỰ BẤT TỈNH sự bất tỉnh; sự không còn có ý thức
食欲振で苦しむ THỰC DỤC BẤT CHẤN,CHÂN KHỔ biếng ăn
睡眠 THỤY MIÊN BẤT TÚC sự thiếu ngủ; thiếu ngủ
量目 LƯỢNG MỤC BẤT TÚC giao thiếu
盗難着危険 ĐẠO NẠN,NAN BẤT TRƯỚC NGUY HIỂM rủi ro trộm cắp và không nhận được hàng
重量過足認用条件 TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG QUÁ BẤT TÚC NHẬN DỤNG ĐIỀU KIỆN dung sai trọng lượng
幸いと HẠNH BẤT HẠNH họa phúc
捕獲拿捕担保約款(保険) BỘ,BỔ HOẠCH NÃ BỘ,BỔ BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản miễn bồi thường bắt giữ (bảo hiểm)
積荷損否問約款 TÍCH HÀ TỔN PHỦ BẤT VẤN ƯỚC KHOAN điều khoản mất hoặc không mất (thuê tàu, bảo hiểm)
シーズンに適な BẤT THÍCH trái mùa
うっ血性心 HUYẾT TÍNH,TÁNH TÂM BẤT TOÀN nhồi máu cơ tim
同盟罷業一揆暴動担保約款(保険) ĐỒNG MINH BÃI NGHIỆP NHẤT QUỸ BẠO,BỘC ĐỘNG BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản miễn bồi thường đình công, bạo động và dân biến (bảo hiểm)
1505 Lượt xem