[Từ điển Việt Nhật] chữ Tầm

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TẰM THỰC sự xâm lược; sự gây hấn; cuộc xâm lược; ăn sâu; xâm nhập
TẰM MỊCH tơ tằm
TẰM con tằm; tằm;kén;kén tằm
DƯỠNG TẰM nghề nuôi tằm;nuôi tằm
THU TẰM Sâu bọ xuất hiện từ cuối mùa hè đến mùa thu
THIÊN TẰM con tằm hoang dã
626 Lượt xem