Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng Nhật

  1. Người Việt nói «bang giao» 邦交, người Nhật không hề nói vậy, chỉ nói «quốc giao» 国交 (こっこう kokkō).
  2. Tương tự (Việt/Nhật): báo chí 報誌 / tân văn tạp chí 新聞雑誌 (しんぶんざっし shinbunzasshi) –
  3. bảo đảm 保担 / bảo chứng 保証 (ほしょう hoshō) – biện pháp 辦法 / phương sách 方策 (ほうさく hōsaku) –
  4. bưu điện 郵電 / bưu tiện 郵便 (ゆうびん yūbin) – công nhân 工人 / lao động giả 労働者 (ろうどうしゃ rōdōsha) –
  5. ca sĩ 歌士 / ca thủ 歌手 (かしゅ kashu) – chân dung 真容 / tiếu tượng 肖像 (しょうぞう shōzō) –
  6. chuyên gia 專家 / chuyên môn gia 専門家 (せんもんか senmonka) – cố đô 故都 / cổ đô 古都 (こと koto) –
  7. dân số 民數 / nhân khẩu 人口 (じんこう jinkō) – đại diện 代面 / đại lý 代理 (だいり dairi) –
  8. đào tạo 陶造 / dưỡng thành 養成 (ようせい yōsei) – điều khiển 調遣 / giám đốc 監督 (かんとく kantoku) –
  9. định cư 定居 / định trú 定住 (ていじゅう teijū) – đính hôn 訂婚 / hôn ước 婚約 (こんやくkonyaku) –
  10. du lịch 遊歷 / lữ hành 旅行 (りょこう ryokō) – dự thảo 預草 / thảo án 草案 (そうあん sōan) –
  11. giải khát 解渴 / thanh lương ẩm liệu 清涼飲料 (せいりょういんりょう seiryōinryō) –
  12. giải trí 解智 / ngu lạc 娯楽 (ごらく goraku) –
  13. giải pháp 解法 / giải quyết sách 解決策 (かいけつさく kaiketsusaku) –
  14. hải đăng 海燈 / đăng đài 燈台 (とうだい tōdai) –
  15. hải phận 海分 / lãnh hải 領海 (りょうかい ryōkai) –
  16. hình ảnh 形影 / ánh tượng 映像 (えいぞう eizō) –
  17. hội thảo 會討 / thảo luận hội 討論会 (とうろんかい tōronkai) –
  18. khán giả 看者 / quan khách 観客 (かんきゃく kankyaku) –
  19. kinh niên 經年 / mạn tính 慢性 (まんせい mansei) –
  20. lạc hậu 落後 / hậu tiến 後進 (こうしん kōshin) –
  21. lãnh đạo 領導 / chỉ đạo giả 指導者 (しどうしゃ shidōsha) –
  22. liên doanh 聯營 / hợp biện 合弁 (ごうべん gōben) –
  23. ly dị 離異 / ly hôn 離婚 (りこん rikon) –
  24. nhạc sĩ 樂士 / âm nhạc gia 音楽家 (おんがくか ongakuka) –
  25. nghệ sĩ 藝士 / nghệ thuật gia 芸術家 (げいじゅつか geijutsuka) –
  26. ngoại tệ 外幣 / ngoại hoá 外貨 (がいか gaika) –
  27. phụ trách 負責 / đảm đương 担当 (たんとう tantō) –
  28. sinh viên 生員 / học sinh 学生 (がくせい gakusei) –
  29. tài khoản 財款 / khẩu toà 口座 (こうざ kōza) –
  30. thành phố 城鋪 / thị 市 (し shi) –
  31. thuận lợi 順利 / hữu lợi 有利 (ゆうり yūri) –
  32. thương lượng 商量 / giao thiệp 交涉 (こうしょう kōshō) –
  33. tiềm năng 潛能 / tiềm tại năng lực 潜在能力 (せんざいのうりょく senzainōryoku) –
  34. tiềm thức 潛識 / tiềm tại ý thức 潜在意識 (せんざいいしき senzaiishiki) –
  35. tiếp thị 接市 / thị trường điều tra 市場調査 (しじょうちょうさ shijōchōsa) –
  36. tổng đài 總台 / giao hoán đài 交換台 (こうかんだい kōkandai) –
  37. tranh chấp 爭執 / phân tranh 紛争 (ふんそう funsō) –
  38. từ trần 辭塵 / thệ khứ 逝去 (せいきょ seikyo) –
  39. ủy ban 委班 / ủy viên hội 委員会 (いいんかい iinkai).

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

4203 Lượt xem