[Từ vựng tiếng Nhật] – “tình yêu, tình cảm”

[Từ vựng tiếng Nhật] – “tình yêu, tình cảm” là  愛 (ai) 恋 (koi)

Koi() là tình yêu với người khác giới, một cảm giác khao khát, mong mỏi 1 người. Koi(恋) có thể được diễn đạt như tình yêu lãng mạn, tình yêu nồng cháy.
Ai() cũng mang nghĩa giống koi(恋) nhưng ai(愛) là tình yêu nói chung.

Koi() có thể mang tính cá nhân, ích kỉ nhưng ai(愛) thì là tình yêu đích thực.
Koi() is always wanting. Ai(愛) is always giving.

Từ renai(恋愛) bao gồm cả koi() lẫn ai(), có thể hiểu là tình yêu lãng mạn.

Renaikekkon(恋愛結婚) là lễ cưới xuất phát từ tình yêu có từ trước, khác với miaikekkon(見合い結婚)là đám cưới đã có sự sắp xếp của gia đình.

Hỗ trợ học Hán Tự

9015 Lượt xem